Th 2, 27/12/2021 | 08:30 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2021 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2021

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 30436 1-2017-05159 Thiết bị hiển thị, mạch điều khiển cổng của thiết bị này, phương pháp điều khiển, và thiết bị thực tế ảo LG Display Co., Ltd
202 30437 1-2016-03705 Phương pháp thu thông tin điều khiển để thu tín hiệu trong hệ thống truyền thông không dây và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
203 30438 1-2017-02072 Phương pháp và thiết bị thu tín hiệu phát rộng LG ELECTRONICS INC.
204 30439 1-2015-04120 Dược phẩm chứa chất chống tạo sụn KAOHSIUNG CHANG GUNG MEMORIAL HOSPITAL
205 30440 1-2016-02684 Thiết bị lắp ráp tanh lốp Fuji Seiko Co., Ltd.
206 30441 1-2016-04323 Thể thực khuẩn ΦCJ26 có hoạt tính diệt khuẩn kháng lại Salmonella và chế phẩm chứa thể thực khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
207 30442 1-2018-01008 Hợp chất pyrimidin và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
208 30443 1-2016-04989 Ăngten truyền thông không dây WITS Co., Ltd.
209 30444 1-2016-05143 Bộ xử lý âm thanh và phương pháp xử lý tín hiệu âm thanh, bộ giải mã và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh, bộ mã hóa và phương pháp mã hóa tín hiệu âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
210 30445 1-2016-05145 Bộ tính toán và phương pháp xác định dữ liệu hiệu chỉnh pha cho tín hiệu âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
211 30446 1-2019-04593 Thiết bị ghi mã và giải mã hình ảnh viđeo Dolby International AB
212 30447 1-2013-02835 Thuốc nhuộm polyme và chế phẩm giặt tẩy chứa thuốc nhuộm này UNILEVER N.V
213 30448 1-2017-03399 Mũ bảo hiểm MIPS AB
214 30449 1-2017-03618 Hộp dải băng SEIKO EPSON CORPORATION
215 30450 1-2017-03616 Hộp dải băng SEIKO EPSON CORPORATION
216 30451 1-2017-03341 Phương pháp nạp nguyên liệu thô vào trong lò cao JFE Steel Corporation
217 30452 1-2017-04667 Thiết bị hiển thị phát sáng hữu cơ, bộ điều khiển và phương pháp điều vận thiết bị hiển thị phát sáng hữu cơ LG Display Co., Ltd.
218 30453 1-2018-00164 Đế không thấm nước và thấm được hơi dùng cho giày GEOX S.p.A.
219 30454 1-2014-01139 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa penoxsulam và pretilachlor, chế phẩm diệt cỏ chứa nó và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
220 30455 1-2017-03944 Bộ mã hóa và phương pháp mã hóa nội dung âm thanh thành dòng dữ liệu được mã hóa, bộ giải mã và phương pháp giải mã nội dung âm thanh từ dòng dữ liệu được mã hóa FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
221 30456 1-2014-02964 Rađa thời tiết Doppler Public Joint Stock Company “Research and Production Corporation “Almaz” named by Academician A.A. Raspletin”
222 30457 1-2014-02276 Chất làm khô dùng trong chế phẩm phủ có khả năng tự oxy hóa AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
223 30458 1-2017-04351 Thiết bị di động chẩn đoán lỗi của máy móc bằng cách dò sóng siêu âm phát ra SM INSTRUMENT Co., LTD.
224 30459 1-2018-06046 Hệ thống liên kết phanh có thể thay đổi tỷ lệ lực phanh với phạm vi rộng MING HORNG INDUSTRIAL CO., LTD
225 30460 1-2017-00902 Thiết bị giải mã âm thanh và phương pháp vận hành thiết bị giải mã âm thanh, thiết bị mã hóa âm thanh và phương pháp vận hành thiết bị mã hóa âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
226 30461 1-2016-02787 Mạch bảo vệ quá áp và thiết bị biến đổi điện được trang bị mạch bảo vệ quá áp này DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
227 30462 1-2017-04941 Phương pháp, thiết bị và vật ghi đọc được bằng máy tính để chuyển đổi các trạng thái hoạt động dựa vào kiểu đầu vào Nokia Technologies Oy
228 30463 1-2016-04889 Thiết bị làm biến dạng sợi thép cho lõi tanh lốp Fuji Seiko Co., Ltd.
229 30464 1-2017-05067 Hợp chất triazol có hoạt tính chủ vận đối với thụ thể angiotensin kiểu-1 (APJ) và dược phẩm chứa hợp chất này AMGEN INC.
230 30465 1-2014-04166 Thiết bị quấn Fuji Seiko Co., Ltd.
231 30466 1-2018-04434 Kết cấu đế dưới đáy biển nổi và tháo được và phương pháp lắp đặt kết cấu đế dưới đáy biển này SEMBCORP MARINE INTEGRATED YARD PTE LTD.
232 30467 1-2016-02620 Thiết bị, phương pháp và vật ghi đọc được bằng máy tính để bảo vệ dây cáp và đầu nối Nokia Technologies Oy
233 30468 1-2016-00444 Tấm thép dùng làm vật chứa JFE Steel Corporation
234 30469 1-2018-00426 Hệ thống kiểm tra để kiểm tra trạng thái của ít nhất một thành của hố dưới đất PILE DYNAMICS, INC.
235 30470 1-2018-00273 Máy liên kết MAX CO., LTD.
236 30471 1-2018-00205 Phương pháp và thiết bị truyền nhiều luồng dữ liệu được tạo ra từ luồng truyền tải, phương pháp và thiết bị thu nhiều luồng dữ liệu được tạo ra từ luồng truyền tải Sun Patent Trust
237 30472 1-2016-00766 Phương pháp định lượng 227Ac trong hợp phần chứa 223Ra BAYER AS
238 30473 1-2015-01658 Màng phủ ngăn nước và dầu, và vật liệu bao gói bao gồm màng phủ này TOYO ALUMINIUM KABUSHIKI KAISHA
239 30474 1-2017-02800 Máy in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
240 30475 1-2017-05266 Tấm composit dùng làm vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
241 30476 1-2017-01274 Buồng lò luyện cốc SUNCOKE TECHNOLOGY AND DEVELOPMENT LLC
242 30477 1-2017-03370 Áo điều chỉnh được kích thước PFANNER SCHUTZBEKLEIDUNG GMBH
243 30478 1-2016-03839 Phương pháp và thiết bị quấn miếng đệm tanh lốp cho lốp Fuji Seiko Co., Ltd.
244 30479 1-2017-03207 Hợp chất pyrazolo[3,4-d]pyrimidin, dược phẩm và tổ hợp chứa hợp chất này để điều trị bệnh do nhiễm ký sinh trùng leishmania GLAXOSMITHKLINE INTELLECTUAL PROPERTY DEVELOPMENT LIMITED
245 30480 1-2018-03722 Cơ cấu kẹp kim máy may SUZUKI MANUFACTURING, LTD.
246 30481 1-2017-00285 Nắp và bao gói bảo quản tấm UNI-CHARM CORPORATION
247 30482 1-2018-01773 Thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
248 30483 1-2017-02205 Dụng cụ tập múa balê kiểu xà ngang di động FLUIDITY ENTERPRISES, INC.
249 30484 1-2016-02255 Nước uống đã pha thuốc và phương pháp bào chế nước uống này INTERVET INTERNATIONAL B.V.
250 30485 1-2017-00700 Thiết bị điều khiển dùng cho bộ dẫn động của xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
251 30486 1-2017-03143 Thiết bị xử lý dữ liệu và phương pháp xử lý dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
252 30487 1-2014-01899 Hợp chất oxalamit Firmenich Incorporated
253 30488 1-2015-01273 Bao bì được đúc phun dùng làm bao gói thực phẩm bao gồm chế phẩm polypropylen ABU DHABI POLYMERS CO. LTD (BOROUGE) L.L.C
254 30489 1-2016-02598 Chế phẩm đánh bóng, phương pháp đánh bóng và phương pháp sản xuất nền đĩa từ sử dụng chế phẩm đánh bóng này FUJIMI INCORPORATED
255 30490 1-2014-00684 Kháng thể đặc hiệu kép liên kết với IL-4 và IL-13 và dược phẩm chứa kháng thể này SANOFI
256 30491 1-2017-04977 Vật dụng tạo sol khí và phương pháp sản xuất vật dụng tạo sol khí Philip Morris Products S.A.
257 30492 1-2014-03362 Phương pháp ngăn chặn sự phát sinh khí chứa metan từ cặn lắng ở đáy trong vùng nước JFE STEEL CORPORATION
258 30493 1-2017-01627 Phương pháp và hệ thống giải mã âm thanh, và vật ghi đọc được bằng máy tính Dolby International AB
259 30494 1-2017-00624 Máy gặt đập liên hợp LS MTRON LTD.
260 30495 1-2017-03892 Thiết bị truyền động dùng cho xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
261 30496 1-2014-03565 Phương pháp tinh luyện kim loại nóng chảy trong lò thổi JFE Steel Corporation
262 30497 1-2014-00003 Chế phẩm diệt nấm và phương pháp kiểm soát dịch bệnh ở cây trồng ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
263 30498 1-2017-01161 Hạt ferit dùng cho nam châm liên kết, hỗn hợp nhựa dùng cho nam châm liên kết và sản phẩm đúc sử dụng chúng TODA KOGYO CORP.
264 30499 1-2016-03780 Kính bao gồm vật nền trong suốt được phủ chồng các lớp mỏng liên tiếp SAINT-GOBAIN GLASS FRANCE
265 30500 1-2016-01847 Phương pháp xử lý khối nước lớn CRYSTAL LAGOONS (CURACAO) B.V.
266 30501 1-2015-02895 Thiết bị vận chuyển tai kéo và cơ cấu giữ dùng cho tai kéo YKK CORPORATION
267 30502 1-2017-01525 Phương pháp hàn laze các vật liệu có độ dày khác nhau NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
268 30503 1-2014-02684 Phần tử quang học TRANSITIONS OPTICAL, INC.
269 30504 1-2016-03428 Máy ép đùn Fuji Seiko Co., Ltd.
270 30505 1-2016-02530 Chất ức chế kinaza liên quan đến tropomyosin (TRK) và dược phẩm chứa chất ức chế này GENZYME CORPORATION
271 30506 1-2018-00813 Thiết bị giường nằm PARAMOUNT BED CO., LTD.
272 30507 1-2018-00356 Hệ thống dỡ và phương pháp dỡ để dỡ các vật chứa mềm từ cơ cấu chứa hình ống FUJI SEAL INTERNATIONAL, INC.
273 30508 1-2016-02728 Bộ tạo ra khí clo dioxit và thiết bị tạo ra khí clo dioxit TAIKO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
274 30509 1-2017-04288 Cấu kiện giảm chấn, hàng cấu kiện giảm chấn và đập chắn nước bao gồm hàng cấu kiện giảm chấn này HILL INNOVATIONS B.V.
275 30510 1-2015-04434 Cơ cấu đóng và mở nồi nhuộm chứa thuốc nhuộm lỏng dùng cho máy nhuộm hồng ngoại KOREA INSTITUTE OF INDUSTRIAL TECHNOLOGY
276 30511 1-2018-03045 Máy sấy kiểu quay có nhiều khoang sấy K.S. PREMIER PRODUCTS CO., LTD
277 30512 1-2015-01264 Polypeptit chứa miền fibronectin typ III, dược phẩm, axit nucleic, tế bào và phương pháp phát hiện myostatin trong mẫu BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
278 30513 1-2016-04325 Thể thực khuẩn ΦCJ25 có hoạt tính diệt khuẩn kháng Escherichia coli gây bệnh cho chim và chế phẩm chứa thể thực khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
279 30514 1-2016-04324 Thể thực khuẩn ΦCJ24 có hoạt tính diệt khuẩn kháng Escherichia coli gây bệnh cho chim và chế phẩm chứa thể thực khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
280 30515 1-2015-00677 Hợp chất dị vòng chứa nitơ no một phần và thuốc chứa hợp chất này TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
281 30516 1-2017-02034 Đồ chứa làm bằng nhựa SUNTORY HOLDINGS LIMITED
282 30517 1-2015-03099 Thiết bị giảm xóc cho dải khóa YKK CORPORATION
283 30518 1-2016-01266 Quy trình sản xuất polyme nền olefin W.R. Grace & Co.-Conn.
284 30519 1-2016-04919 Nguyên liệu thô nền sắt (III) hydroxit chứa các nguyên tố có giá trị và phương pháp tạo ra nguyên liệu này GANZHOU RECYCLE NEW TECHNOLOGY CO., LTD.
285 30520 1-2017-03369 Chế phẩm nhựa có thể hóa rắn và hút ẩm dùng để bịt kín thiết bị điện tử, nhựa bịt kín và thiết bị điện tử Furukawa Electric Co., Ltd.
286 30521 1-2017-03899 Thiết bị sản xuất sản phẩm tế bào nuôi cấy ROHTO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
287 30522 1-2019-04069 Vật liệu dệt đệm NIKE INNOVATE C.V.
288 30523 1-2015-04657 Vật dụng thấm hút kiểu mặc vào KAO CORPORATION
289 30524 1-2017-01713 Tấm thạch cao có độ bền cố định được tăng cường Saint-Gobain Placo SAS
290 30525 1-2018-04422 Tấm kệ, phương pháp chế tạo tấm kệ và kệ trưng bày sản phẩm KAWAJUN CO., LTD.
291 30526 1-2017-05160 Màn hình chạm kéo dãn được, phương pháp sản xuất chúng, và thiết bị hiển thị sử dụng chúng LG Display Co., Ltd
292 30527 1-2018-02111 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
293 30528 1-2014-02038 Kháng thể phân lập được gắn kết PHF-tau và polynucleotit mã hóa vùng biến đổi chuỗi nặng hoặc vùng biến đổi chuỗi nhẹ của kháng thể này JANSSEN BIOTECH, INC.
294 30529 1-2016-01880 Gia vị được nhũ tương hóa  kiểu dầu trong nước có tính axit KEWPIE CORPORATION
295 30530 1-2016-03135 Phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi chứa ruồi lính đen và phương pháp nuôi động vật bằng cách sử dụng thức ăn chăn nuôi này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
296 30531 1-2016-03968 Khối chịu lửa chứa phôi ziricon SAINT-GOBAIN CERAMICS & PLASTICS, INC.
297 30532 1-2020-01225 Màn hình ghép và thiết bị di động có màn hình ghép AU OPTRONICS CORPORATION
298 30533 1-2016-00872 Thép dùng cho lò xo và phương pháp sản xuất lò xo JFE Steel Corporation
299 30534 1-2017-04444 Gốm sứ silic nitrua bền ăn mòn kim loại nóng chảy, chịu sốc nhiệt, chịu mài mòn và quy trình sản xuất gốm sứ này Trần Văn Cương
300 30535 1-2015-01824 Protein gắn kết đa hóa trị và đa đặc hiệu, và chế phẩm chứa chúng ABBVIE INC.
301 30536 1-2015-00565 Chế phẩm diệt cỏ chứa axit 4-amino-3-clo-5-flo-6-(4-clo-2-flo-3-metoxyphenyl) pyriđin-2-carboxylic và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
302 30537 1-2015-00527 Giá kê dùng cho máy may, hệ thống và thiết bị dẫn động giá kê này NIKE INNOVATE C.V.
303 30538 1-2015-03913 THỦY TINH NATRI CABONAT-VÔI-SILIC OXIT CÓ TỶ LỆ OXY HÓA-KHỬ CAO, HÀM LƯỢNG SẮT CAO VÀ THỦY TINH NATRI CABONAT-VÔI-SILIC OXIT CÓ TỶ LỆ OXY HÓA-KHỬ CAO, HÀM LƯỢNG SẮT THẤP VÀ PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT THỦY TINH NÀY VITRO FLAT GLASS LLC
304 30539 1-2016-01151 Chuỗi khóa kéo trượt và khóa kéo trượt YKK CORPORATION
305 30540 1-2018-01572 Bình bảo quản thực phẩm lên men CJ CHEILJEDANG CORPORATION
306 30541 1-2014-03476 Chế phẩm diệt cỏ chứa hoạt chất là hợp chất có hoạt tính diệt cỏ và hợp chất uraxil DONGBU FARM HANNONG CO., LTD.
307 30542 1-2017-02111 Tấm thép được cán nóng dùng cho cực từ, phương pháp sản xuất tấm thép này và chi tiết vành dùng cho bộ tạo năng lượng thủy lực JFE Steel Corporation
308 30543 1-2016-04030 Tã lót UNICHARM CORPORATION
309 30544 1-2015-02273 Thiết bị vận chuyển các bộ phận YKK CORPORATION
310 30545 1-2014-02041 Thiết bị tạo sol khí và phương pháp tháo vật dụng hút thuốc chứa chất nền tạo sol khí PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
311 30546 1-2018-00177 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để điều khiển công suất truyền bằng thiết bị người dùng và nút B cải tiến QUALCOMM INCORPORATED
312 30547 1-2017-03643 Hợp chất dị vòng có hai vòng làm chất ức chế thụ thể yếu tố sinh trưởng nguyên bào sợi 4 (FGFR4) và dược phẩm chứa hợp chất này INCYTE CORPORATION
313 30548 1-2019-04004 Hợp chất carbamoylpyridon đa vòng và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD SCIENCES, INC.
314 30549 1-2016-00275 Chế phẩm nhựa nhiệt rắn, sản phẩm hóa rắn của nó và bộ phận hiển thị sử dụng sản phẩm này TAIWAN TAIYO INK CO., LTD.
315 30550 1-2017-00387 Van phun nhiên liệu MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
316 30551 1-2018-04203 Hệ thống thiết bị sản xuất hỗn hợp cacbon hữu cơ từ nguồn rác thải Nguyễn Gia Long
317 30552 1-2016-02486 Chế phẩm polyuretan dẻo nhiệt đàn hồi cao, quy trình sản xuất chế phẩm, sản phẩm chứa chế phẩm và phương pháp cải thiện khả năng đàn hồi của chế phẩm này LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
318 30553 1-2015-04024 Thiết bị lắp ráp khóa kéo trượt YKK CORPORATION
319 30554 1-2017-00032 Chế phẩm chống thấm nước không chứa flo, phương pháp sản xuất chế phẩm này và phương pháp xử lý nền bằng chế phẩm này ARCHROMA IP GMBH
320 30555 1-2015-02734 Chế phẩm olefin sulfonat nội và chế phẩm làm sạch chứa nó KAO CORPORATION
321 30556 1-2018-01575 Chất phụ gia nhiên liệu dùng cho dầu nhiên liệu nặng dưới dạng chế phẩm và dầu nhiên liệu LEE, Young Seo
322 30557 1-2018-00583 Bột mỳ đóng gói, phương pháp phủ bột mỳ và phương pháp ngăn phát tán hoặc tạo thành các tảng bột mỳ NISSHIN FOODS INC.
323 30558 1-2017-03266 Tấm thép dùng làm nắp chai, phương pháp sản xuất tấm thép dùng làm nắp chai và nắp chai JFE Steel Corporation
324 30559 1-2018-04414 Hệ thống sản xuất bia hai nồi nhỏ gọn SPARK IP HOLDINGS PTY LTD
325 30560 1-2017-03187 Thiết bị nấu bằng nhiệt SHARP KABUSHIKI KAISHA
326 30561 1-2013-02494 Chế phẩm xử lý vảy cặn CYTEC TECHNOLOGY CORP
327 30562 1-2016-05138 Phương pháp chế tạo răng khóa kéo, chuỗi khóa kéo và khóa kéo trượt YKK CORPORATION
328 30563 1-2018-00743 Viên nén và phương pháp sản xuất viên nén này Takeda Pharmaceutical Company Limited
329 30564 1-2018-02340 Phương pháp để chuẩn bị sản phẩm có dạng hình ống, để tự động gắp tại một đầu của sản phẩm tạo ra trên máy có dạng vòng tròn trụ kép với ít nhất một vị trí tiếp mối khâu hoặc thả khâu, và máy khâu có dạng vòng tròn trụ kép để thực hiện phương pháp này LONATI S.P.A.
330 30565 1-2018-01068 Phương pháp đào đường hầm HYUN ENGINEERING AND CONSTRUCTION CO., LTD.
331 30566 1-2017-02927 Phương pháp sản xuất sản phẩm dệt lắp ghép LONATI S.P.A.
332 30567 1-2017-00173 Sản phẩm hợp khối được sản xuất từ chế phẩm polyuretan, sản phẩm giày dép và quy trình sản xuất sản phẩm hợp khối LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
333 30568 1-2019-05184 Tấm trang trí và phương pháp sản xuất tấm trang trí này AICA KOGYO CO., LTD.
334 30569 1-2016-03223 Dược phẩm chứa chất ức chế protein trung chuyển cholesteryl este (CETP) dùng để điều trị hoặc phòng ngừa bệnh tim mạch DEZIMA PHARMA B.V.
335 30570 1-2014-03884 Bộ phận van tim nhân tạo, dụng cụ phân phối bao gồm bộ phận van tim nhân tạo và phương pháp sản xuất bộ phận van tim nhân tạo này EPYGON
336 30571 1-2017-02238 Phương pháp kiểm soát cặn trên màng lọc ORGANO CORPORATION
337 30572 1-2018-03243 Phương pháp chuyển hóa nguồn rác thải điện, điện tử thành nguồn than và khí đốt sạch CHZ TECHNOLOGIES, LLC
338 30573 1-2018-00470 Chế phẩm khử nhũ tương nước trong dầu và phương pháp khử nhũ tương DORF KETAL CHEMICALS (INDIA) PRIVATE LIMITED
339 30574 1-2016-00276 Chế phẩm nhựa nhiệt rắn, sản phẩm hóa rắn của nó và bộ phận hiển thị sử dụng sản phẩm này TAIWAN TAIYO INK CO., LTD.
340 30575 1-2017-01558 Máy chủ vận hành dữ liệu lớn liên quan đến thông tin về giao thông sử dụng hệ thống nhận dạng biển số xe của phương tiện vận chuyển KIM, Sung Il
341 30576 1-2020-00292 Thiết bị thu bụi mịn trong không khí Nguyễn Văn Nhuận
342 30577 1-2019-02571 Cơ cấu gá lắp chuyển đổi các kiểu cấu hình bánh xe động lượng cho bộ công cụ thực hành phân hệ xác định và điều khiển tư thế vệ tinh và bộ công cụ bao gồm cơ cấu này Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
343 30578 1-2019-02945 Tuabin trục đứng đôi Dương Chí Nhân
344 30579 1-2015-02037 Giày dép kết hợp với các dây bện chịu kéo NIKE INNOVATE C.V.
345 30580 1-2017-00063 Phương pháp và thiết bị xử lý sinh học nước thải hữu cơ HINODE SANGYO CO., LTD.
346 30581 1-2018-01593 Thiết bị đốt kết hợp có sử dụng sự nhiệt phân của nước và không khí đốt KWEON, Eung Du
347 30582 1-2020-05310 Chế phẩm làm mềm nước dạng lỏng KAO CORPORATION
348 30583 1-2018-01107 Cánh buồm cứng dùng cho tuabin gió trục đứng Nguyễn Công Khanh
349 30584 1-2018-02251 Bơm tiêm GLAXOSMITHKLINE CONSUMER HEALTHCARE (UK) IP LIMITED
350 30585 1-2017-03416 Khung xe máy Sanyang Motor Co., Ltd.
351 30586 1-2017-03727 Tấm bức xạ nhiệt và phương pháp sản xuất tấm bức xạ nhiệt này SHINWHA INTERTEK CORP
352 30587 1-2017-04182 Phương pháp hiển thị giao diện quản lý tác vụ, thiết bị đầu cuối và vật ghi máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
353 30588 1-2019-00855 Tấm trang trí có chất dính AICA KOGYO CO., LTD.
354 30589 1-2017-05377 Sợi gia cố lớp bố ngoài KORDSA TEKNIK TEKSTIL ANONIM SIRKETI
355 30590 1-2017-02190 Phương pháp tạo lớp phân cực có phần không phân cực NITTO DENKO CORPORATION
356 30591 1-2017-05302 Lò tầng sôi tuần hoàn và phương pháp lắp ráp lò tầng sôi tuần hoàn SUMITOMO SHI FW ENERGIA OY
357 30592 1-2018-03573 Vật chứa, bộ vật chứa và hệ thống bộ vật chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
358 30593 1-2016-00338 Chế phẩm polyuretan dẻo nhiệt cứng phục hồi nhanh, quy trình sản xuất chế phẩm này, sản phẩm bao gồm chế phẩm này và phương pháp cải thiện tính chất phục hồi của chế phẩm này LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
359 30594 1-2017-02407 Hỗn hợp polyme, vật phẩm nhiều lớp chứa hỗn hợp này và phương pháp tạo ra vật phẩm nhiều lớp này DOW GLOBAL TECHNOLOGIES LLC
360 30595 1-2015-04742 Quy trình sản xuất màng để lọc chất lỏng và màng thu được bằng quy trình này TECHNOLOGIES AVANCEES ET MEMBRANES INDUSTRIELLES
361 30596 1-2017-04891 Hệ thống và phương pháp xử lý thông tin HONDA MOTOR CO., LTD.
362 30597 1-2015-04851 Hợp chất tylosin, dược phẩm và chế phẩm thú y chứa hợp chất này BAYER ANIMAL HEALTH GMBH
363 30598 1-2018-00423 Cốt thép ONO KOGYOSYO CO., LTD.
364 30599 1-2018-00424 Cốt thép ONO KOGYOSYO CO., LTD.
365 30600 1-2016-04779 Hệ thống và phương pháp sửa chữa máy phát điện gió dựa trên thông tin thời tiết Doosan Heavy Industries Construction Co., Ltd.
366 30601 1-2015-03355 Chế phẩm phủ bao gồm microgel được điều chế bằng cách sử dụng hệ chất liên kết ngang lai và vật nền được phủ bằng chế phẩm phủ này AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
367 30602 1-2017-00837 Hộp chứa bột và thiết bị tạo ảnh RICOH COMPANY, LIMITED
368 30603 1-2017-00198 Phương pháp sản xuất điện cực ắc quy axit-chì HITACHI CHEMICAL COMPANY, LTD.
369 30604 1-2016-03430 Thể phân tán gốc nước chứa hạt bột vô cơ mịn được xử lý bề mặt bằng chất hữu cơ kỵ nước và mỹ phẩm chứa thể phân tán này Sakai Chemical Industry Co., Ltd.
370 30605 1-2014-03971 Phân tử kháng thể kháng GCC, vectơ và phương pháp tạo ra phân tử kháng thể này MILLENNIUM PHARMACEUTICALS, INC.
371 30606 1-2015-04441 Máy tính di động và vỏ dùng cho máy tính di động APPLE INC.
372 30607 1-2019-05536 Hệ xúc tác sử dụng cho quá trình sản xuất axit lactic từ sinh khối Trường Đại học Phenikaa