Th 2, 27/12/2021 | 09:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2021 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2021

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 30236 1-2017-02712 Chất chia tách màng lỏng, chế phẩm xử lý sợi và vải không dệt chứa chất chia tách màng lỏng này, tấm trên của vật dụng thấm hút, vật dụng thấm hút và phương pháp sản xuất vải không dệt này KAO CORPORATION
2 30237 1-2018-01756 Thiết bị điện tử có môđun khớp nối có thể mở ra SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
3 30238 1-2012-01879 Dược phẩm kết hợp chứa chất đối kháng thụ thể muscarinic và chất chủ vận thụ thể gây tiết adrenalin beta 2 và dụng cụ xông bột khô chứa dược phẩm này Glaxo Group Limited
4 30239 1-2015-00662 Phương pháp lắng phủ lớp phủ bằng cách sử dụng thiết bị phủ Pilkington Group Limited
5 30240 1-2013-03621 Phương pháp sản xuất phân bón gốc sulfat hoặc phosphat SULVARIS INC.
6 30241 1-2018-00484 Cửa gấp có dạng cửa sổ composit JEON, Byeong seob
7 30242 1-2016-00259 Phương pháp chế tạo tấm phim hợp nhất với băng keo hấp thụ va đập bốn thành phần Se Gyung Hi Tech Co., LTD.
8 30243 1-2018-01051 Chế phẩm làm sạch bề mặt cứng chứa nước UNILEVER N.V.
9 30244 1-2016-01671 Phương pháp sản xuất L- axit amin CJ CHEILJEDANG CORP.
10 30245 1-2015-00632 Thiết bị đúc dùng cho các sản phẩm kính đúc DAEHO TECH Co., Ltd.
11 30246 1-2016-05137 Kháng thể hoặc mảnh gắn kết kháng nguyên của nó có ái lực gắn kết với protofibril Aβ, và dược phẩm chứa kháng thể này BIOARCTIC NEUROSCIENCE AB
12 30247 1-2017-03379 Axit (2S, 4R)-5-(5'-clo-2'-flobiphenyl-4-yl)-4-etoxyoxalylamino)-2-hydroxymetyl-2-metylpentanoic làm chất ức chế neprilysin, dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình điều chế hợp chất này THERAVANCE BIOPHARMA R&D IP, LLC
13 30248 1-2017-00692 Dây kéo dùng cho khóa kéo, khóa kéo trượt và vật dụng có khóa kéo trượt này YKK CORPORATION
14 30249 1-2018-01921 Thiết bị cấp tấm và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
15 30250 1-2013-00131 Thiết bị và phương pháp thiết lập mô hình để khai thác tối ưu mỏ hyđrocacbon trưởng thành FOROIL
16 30251 1-2017-03977 Phao dùng cho sản xuất điện mặt trời trên mặt nước G.P.L CO., LTD.
17 30252 1-2018-02589 Chế phẩm dưỡng vải và quy trình điều chế chế phẩm này UNILEVER N.V.
18 30253 1-2017-02504 Phương pháp tạo ra sản phẩm không dệt và sản phẩm có vải không dệt NIKE INNOVATE C.V.
19 30254 1-2018-03560 Đầu nối quang để gắn với nhiều sợi quang được bọc và phương pháp chế tạo đầu nối này FUJIKURA LTD.
20 30255 1-2016-02280 Thiết bị dẫn động thấu kính SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD.
21 30256 1-2018-01746 Cơ cấu treo của xe HONDA MOTOR CO., LTD.
22 30257 1-2018-04478 Kìm cắt và phương pháp tạo thành kìm cắt MEGATOOL, INC.
23 30258 1-2019-02520 Áo nịt ngực nữ GOLD FLAG LTD.
24 30259 1-2018-03122 Bộ tấm bao gồm thiết bị khóa cơ khí Välinge Innovation AB
25 30260 1-2017-00689 Viên nén chứa muối dihydroclorua của 2-flo-N-metyl-4-[7-(quinolin-6-ylmetyl)imidazo[1,2-b][1,2,4]triazin-2-yl]benzamit NOVARTIS AG
26 30261 1-2016-04355 Virut liên quan đến adeno (AAV) tái tổ hợp, chế phẩm và dược phẩm chứa virut liên quan đến adeno tái tổ hợp này THE TRUSTEES OF THE UNIVERSITY OF PENNSYLVANIA
27 30262 1-2017-02559 Hợp chất benzamit được thế bằng 1,3-thiazol-2-yl và dược phẩm chứa hợp chất này BAYER AKTIENGESELLSCHAFT
28 30263 1-2018-02537 Thiết bị điện tử gấp được SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
29 30264 1-2016-04157 Phương pháp giải mã viđeo INTELLECTUAL DISCOVERY CO., LTD.
30 30265 1-2018-04813 Thiết bị chẩn đoán và phương pháp chẩn đoán FANUC Corporation
31 30266 1-2017-01967 Thiết bị quang điện FIRST SOLAR, INC.
32 30267 1-2014-03551 Chế phẩm xúc tác kim loại thường và phương pháp xử lý khí thải từ xe máy BASF CORPORATION
33 30268 1-2017-04473 Phương pháp thiết đặt tai nghe giảm nhiễu và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
34 30269 1-2017-03343 Nút mạng và phương pháp truyền dữ liệu đến thiết bị không dây để thực hiện bởi nút mạng, thiết bị không dây và phương pháp thu dữ liệu từ nút mạng để thực hiện bởi thiết bị không dây và vật ghi đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
35 30270 1-2017-00207 Thiết bị điện tử trong hệ thống truyền thông không dây và phương pháp dùng cho thiết bị điện tử trong hệ thống truyền thông không dây SONY CORPORATION
36 30271 1-2020-02359 Hệ thống điều khiển dùng cho thiết bị trợ thở xách tay được và thiết bị trợ thở xách tay được Công ty TNHH Hồ Hoàn Cầu
37 30272 1-2020-01721 Khối điện phân nước, hệ thống và phương pháp điện phân nước để sản xuất hyđro và oxy Công ty Cổ phần Công nghệ cao Điện hóa Việt Nam
38 30273 1-2019-02086 Vật liệu hấp thụ và lưu trữ nhiệt từ năng lượng mặt trời Trung tâm phát triển Công nghệ cao, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
39 30274 1-2014-01664 Phương pháp và thiết bị thu hồi cacbon đioxit IHI CORPORATION
40 30275 1-2018-02165 Thiết bị hòa tan oxy dưới nước và phương pháp hòa tan oxy dưới nước sử dụng thiết bị này YASUHARA ENVIRONMENT TECHNOLOGY CO., LTD.
41 30276 1-2014-01547 Thiết bị chồng sợi KAO CORPORATION
42 30277 1-2014-01623 Phương pháp sản xuất tấm có khả năng kéo giãn KAO CORPORATION
43 30278 1-2018-04135 Bộ trao đổi nhiệt Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
44 30279 1-2014-03072 Quy trình điều chế vật liệu nền xốp, chất nền xúc tác được điều chế bằng quy trình này, phương pháp điều chế chất xúc tác có hoạt tính và độ ổn định cao để khử kim loại bằng hydro các phân đoạn hydrocacbon nặng, và chất xúc tác được sản xuất bằng phương pháp này Advanced Refining Technologies LLC
45 30280 1-2015-02855 Tấm kim loại và phương pháp sản xuất tấm kim loại này ARCELORMITTAL
46 30281 1-2013-03548 Chế phẩm diệt cỏ chứa flazasulfuron và metribuzin, và phương pháp phòng trừ thực vật có hại cần tiêu diệt ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
47 30282 1-2018-03902 Kết cấu chứa linh kiện điện HONDA MOTOR CO., LTD.
48 30283 1-2015-01164 Thiết bị lọc khí ống khói DOOSAN LENTJES GMBH
49 30284 1-2014-04325 Quy trình điều chế hợp chất 5-(1-alkylthio)alkyl-pyriđin N-oxit được thế ở vị trí 2 DOW AGROSCIENCES LLC
50 30285 1-2015-01841 Bánh cánh quạt bằng hợp kim nhôm đúc dùng cho máy nén và phương pháp sản xuất bánh cánh quạt này UACJ CORPORATION
51 30286 1-2015-01184 Vật liệu dạng tấm compozit, phương pháp sản xuất vật liệu này và vật dụng dùng để mặc một lần bao gồm vật liệu này ZUIKO CORPORATION
52 30287 1-2020-02341 Hệ thống lập trình được để huấn luyện hoạt động của robot Viện Cơ học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
53 30288 1-2018-01798 Kết cấu khung xe HONDA MOTOR CO., LTD.
54 30289 1-2019-04155 Quy trình sản xuất bột màu vàng vô cơ chịu nhiệt từ quặng ilmenit, cromit và antimonit Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
55 30290 1-2017-03074 Hệ thống canh tác nông nghiệp khép kín Nguyễn Văn Kình
56 30291 1-2017-03190 Nắp của nồi nấu và thiết bị nấu bao gồm nắp này SHARP KABUSHIKI KAISHA
57 30292 1-2017-01137 Đế mài và phương pháp sản xuất đế mài MICRO CHEMICAL KOREA CO., LTD.
58 30293 1-2017-00466 Dụng cụ lau bảng Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long
59 30294 1-2018-00906 Yên phương tiện giao thông và phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
60 30295 1-2018-00907 Yên phương tiện giao thông và phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
61 30296 1-2017-01009 Tiền chất graphen bao gồm vật liệu cacbon gốc graphit Graphene Platform Corporation
62 30297 1-2017-03993 Màng polyeste có khả năng co do nhiệt và bao gói TOYOBO CO., LTD.
63 30298 1-2014-00217 Phương pháp chọn lọc chủng lợi khuẩn sinh axit lactic để sử dụng trong việc sản sinh cục bộ histamin ở động vật có vú BIOGAIA AB
64 30299 1-2016-00718 Cấu trúc dệt nhiều lớp để bảo vệ và chắn từ trường SAATI S.P.A.
65 30300 1-2019-05274 Chế phẩm dầu làm lạnh và chất lưu hoạt động dùng cho hệ thống làm lạnh JAPAN SUN OIL COMPANY, LTD.
66 30301 1-2014-02462 Quy trình xử lý sinh khối ligno-xenluloza BETA RENEWABLES S.P.A.
67 30302 1-2016-03725 Polyeste dạng polyme mạch nhánh, lớp phủ và nền chứa polyeste này PPG INDUSTRIES OHIO, INC.
68 30303 1-2016-01035 Tiền chất polyimit, màng nhựa polyimit, thành phần hiển thị, thành phần quang học, thành phần nhận ánh sáng, màn hình cảm ứng, màn hình điện phát quang hữu cơ và phương pháp sản xuất thành phần phát điện phát quang hữu cơ và bộ lọc màu TORAY INDUSTRIES, INC.
69 30304 1-2014-03252 Sản phẩm đồ uống có ga, phương pháp sản xuất đồ uống có ga này và phương pháp cải thiện đặc tính bọt của đồ uống có ga SAPPORO BREWERIES LIMITED
70 30305 1-2014-03146 Đồ uống từ trà đóng gói SUNTORY HOLDINGS LIMITED
71 30306 1-2016-03465 Vỏ màng và màng KUBOTA CORPORATION
72 30307 1-2014-03780 Bơm chất lỏng kiểu nén DING, Yaowu
73 30308 1-2016-00355 Phương pháp làm giàu nước nặng bằng điện phân INDUSTRIE DE NORA S.P.A.
74 30309 1-2017-01034 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
75 30310 1-2019-07225 Con lăn hiện ảnh, chất lỏng bao phủ con lăn hiện ảnh và phương pháp điều chế chất lỏng bao phủ này NOK CORPORATION
76 30311 1-2017-01187 Thiết bị phản ứng điện kết tụ và phương pháp xử lý dòng chất lỏng nhờ sử dụng thiết bị này DE NORA WATER TECHNOLOGIES, LLC
77 30312 1-2017-03234 Khuôn để phủ màng nhựa nhiệt dẻo lên xốp polyuretan và phương pháp sản xuất xốp polyuretan FENG TAY ENTERPRISES CO., LTD.
78 30313 1-2016-02629 Phương pháp xử lý sơ bộ hạt cà phê xanh và hạt cà phê xanh được xử lý sơ bộ bằng phương pháp này UNIVERSITY-INDUSTRY COOPERATION GROUP OF KYUNG HEE UNIVERSITY
79 30314 1-2015-00834 Bánh xe vạch dấu lưỡi kép để cắt kính phủ BEIJING WORLDIA DIAMOND TOOLS CO., LTD.
80 30315 1-2015-03356 Chế phẩm phủ bao gồm nhũ tương latec lai, phương pháp phủ và vật nền được phủ bằng chế phẩm phủ này AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
81 30316 1-2014-00578 Hợp kim đồng không chì có khả năng cắt cao POONGSAN CORPORATION
82 30317 1-2018-01464 Phương pháp xử lý sản phẩm thịt được tạo cấu trúc và sản phẩm thịt thu được từ phương pháp này THAI UNION GROUP PUBLIC COMPANY LIMITED
83 30318 1-2016-01249 Khối mì chiên và phương pháp sản xuất khối mì chiên NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
84 30319 1-2016-04452 Nam châm thiêu kết R-(Fe,Co)-B và phương pháp tạo ra nam châm này SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
85 30320 1-2018-01519 Nồi nấu điện CUCKOO ELECTRONICS CO., LTD.
86 30321 1-2016-04504 Tấm thép dùng làm hộp và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
87 30322 1-2013-00736 Dây hàn lõi thuốc dùng cho quy trình hàn hồ quang khí bảo vệ KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
88 30323 1-2015-03624 Phương pháp vận hành lò cao và ống phun dùng cho lò cao JFE Steel Corporation
89 30324 1-2017-03022 Phương pháp chia sẻ màn hình nền và thiết bị đầu cuối di động HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
90 30325 1-2014-04353 Chế phẩm tạo nhựa polyuretan và nhựa polyuretan DAI-ICHI KOGYO SEIYAKU CO., LTD.
91 30326 1-2015-00323 Cơ cấu phun chất lỏng HERAKLES
92 30327 1-2017-04350 Bộ phận cột ống lồng THE WILL-BURT COMPANY
93 30328 1-2020-02455 Hệ thống giữ hành lý và phương pháp quản lý hành lý Takamitsu Sangyou Co., Ltd.
94 30329 1-2015-02818 Phương pháp thành lập kênh điều khiển, hệ thống thành lập kênh điều khiển và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
95 30330 1-2016-03767 Đầu cuối từ thiết bị tới thiết bị và phương pháp truyền tín hiệu tìm kiếm bởi đầu cuối từ thiết bị tới thiết bị trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
96 30331 1-2015-01798 Hỗn hợp cao su lưu hóa dẻo nhiệt với copolyme khối được liên kết ngang DOW GLOBAL TECHNOLOGIES LLC
97 30332 1-2019-05848 Thiết bị loại bỏ khí etylen ra khỏi môi trường bảo quản rau quả tươi Viện Khoa học Vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
98 30333 1-2017-05250 Panen chạm để vận hành máy móc thủ công DAIFUKU CO., LTD.
99 30334 1-2017-01593 Polysacarit được ghép silicon chức năng dạng anion và chế phẩm tẩy giặt chứa polysacarit này UNILEVER N.V.
100 30335 1-2018-01147 Quy trình điều chế hợp chất (4S)-4-(4-xyano-2-metoxyphenyl)-5-etoxy-2,8-dimetyl-1,4-dihydro-1,6-naphtyridin-3-carboxamit và thu hồi hợp chất (4S)-4-(4-xyano-2-metoxyphenyl)-5-etoxy-2,8- dimetyl-1,4-dihydro-1,6-naphtyridin-3-carboxamit bằng phương pháp điện hóa BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
101 30336 1-2019-00939 Bảng tuần hoàn hóa học cho người khiếm thị Lê Thị Hồng Nhung
102 30337 1-2017-04713 Kháng thể đơn dòng và chế phẩm chứa nó PIERRE FABRE MEDICAMENT
103 30338 1-2017-02236 Phương pháp đánh bóng gạch gốm GUANGDONG EDING INDUSTRIAL CO., LTD.
104 30339 1-2017-00424 Động cơ rung tuyến tính Mplus Co., Ltd.
105 30340 1-2018-00019 Thiết bị bù chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
106 30341 1-2015-00685 Sản phẩm may mặc có tính thấm động và phương pháp sản xuất sản phẩm được kích hoạt bằng vật liệu động NIKE INNOVATE C.V.
107 30342 1-2016-02206 Thiết bị giải mã và phương pháp giải mã SONY CORPORATION
108 30343 1-2016-02435 Thiết bị và phương pháp xử lý âm thanh SONY CORPORATION
109 30344 1-2016-01418 Phương pháp và thiết bị kết xuất tín hiệu auđio SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
110 30345 1-2018-00016 Phương pháp bù chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
111 30346 1-2017-05129 Polypeptit và dược phẩm chứa polypeptit này dùng để điều trị bệnh Celiac UNIVERSITY OF WASHINGTON
112 30347 1-2018-00018 Phương pháp bù chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
113 30348 1-2017-03347 Thiết bị chia nhiều liều và ngăn chứa EKBERG EMBALLAGE AB
114 30349 1-2018-04094 Dụng cụ cắt được hỗ trợ chân không, hệ thống hàn được tích hợp dụng cụ cắt này, và phương pháp sản xuất sử dụng dụng cụ cắt này NIKE INNOVATE C.V.
115 30350 1-2020-01514 Sữa dạng rắn và phương pháp sản xuất sữa dạng rắn này MEIJI Co., Ltd.
116 30351 1-2018-04638 Thiết bị cắt xé kiện phế liệu và loại bỏ tạp chất BEIJING KING MAHLON SCIENCE & TECHNOLOGY DEVELOPMENT CO., LTD.
117 30352 1-2015-00686 Phương pháp đo chiều cao của chỗ không thẩm thấu và máy dò khuyết tật bằng siêu âm IHI Infrastructure Systems Co., Ltd.
118 30353 1-2016-01624 Khoang dùng để nhận chất lưu được tăng áp, giày dép, quần áo, túi và đồ trang bị thể thao bao gồm khoang này NIKE INNOVATE C.V.
119 30354 1-2018-00017 Thiết bị bù chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
120 30355 1-2017-01961 Khuôn, thiết bị đúc và phương pháp tạo vỏ bọc ít nhất một phần giá mang chứa các linh kiện điện tử Besi Netherlands B.V.
121 30356 1-2017-01522 Phương pháp, thiết bị di động và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
122 30357 1-2018-00438 Phương pháp và hệ thống để cung cấp dữ liệu chỉnh khớp cho máy trợ thính RION CO., LTD.
123 30358 1-2017-01547 Xe phân loại rác thải tự động Phan Đăng Đạo
124 30359 1-2017-02633 Đệm chức năng giúp trẻ em ngủ sâu JUNE.F CO., LTD.
125 30360 1-2018-03790 Cơ cấu phanh khóa liên động HONDA MOTOR CO., LTD.
126 30361 1-2017-05012 Phương pháp tăng tốc phần cứng, thiết bị truyền thông, hệ thống và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
127 30362 1-2017-03159 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
128 30363 1-2018-05682 Kit để xác định nhanh nhóm vi khuẩn gây nhiễm trùng, đoạn mồi và đoạn dò dùng trong kit này Viện Công nghệ sinh học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
129 30364 1-2019-02614 Tấm vật liệu composit gỗ nền nhựa đa lớp Đỗ Minh Tâm
130 30365 1-2015-03783 Protein gắn kết kháng nguyên liên kết gen hoạt hóa tế bào bạch huyết 3 (LAG-3), phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa protein này GLAXOSMITHKLINE INTELLECTUAL PROPERTY DEVELOPMENT LIMITED
131 30366 1-2018-03642 Thiết bị phát điện dùng sức gió ngoài khơi và phương pháp lắp đặt thiết bị này TODA CORPORATION
132 30367 1-2017-02785 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
133 30368 1-2016-02737 Phương pháp và thiết bị giải mã dữ liệu viđeo, và vật ghi lưu trữ dữ liệu đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
134 30369 1-2016-03489 Chế phẩm nhựa cảm quang, phương pháp sản xuất mẫu dẫn điện, nền, chi tiết, bảng điều khiển chạm và bộ cảm biến hình ảnh TORAY INDUSTRIES, INC.
135 30370 1-2016-04370 Phương pháp, thiết bị giải mã dòng bit và phương pháp mã hóa dữ liệu âm thanh QUALCOMM INCORPORATED
136 30371 1-2017-01249 Mạch sạc điện và thiết bị đầu cuối di động GUANGDONG OPPO MOBILE TELECOMMUNICATIONS CORP., LTD.
137 30372 1-2015-02433 Phương pháp và thiết bị lọc chất lưu AUROTEC GMBH
138 30373 1-2015-04584 Thiết bị và phương pháp phân phối chất bịt kín để chống thấm nước MOBASE Co., Ltd.
139 30374 1-2016-02956 Hệ thống và phương pháp chế tạo vật thể ba chiều sử dụng thiết bị chế tạo hình dạng rắn bất kỳ và sản phẩm được chế tạo bởi thiết bị này LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
140 30375 1-2017-00017 Vòi rót tạo tấm mỏng và thiết bị đúc kim loại để đúc tấm mỏng ARVEDI STEEL ENGINEERING S.P.A.
141 30376 1-2017-04681 Kết cấu xây dựng LONGER BRAND ENTERPRISE CO., LTD.
142 30377 1-2015-01878 Chế phẩm polyuretan dẻo nhiệt, quy trình sản xuất, hỗn hợp và sản phẩm chứa chế phẩm này LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
143 30378 1-2016-02566 Cụm động cơ và phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
144 30379 1-2016-04059 Môđun máy ảnh SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD.
145 30380 1-2015-02231 Polynucleotit được phân lập mà mã hóa cho polypeptit homeobox 4 liên quan đến WUSCHEL (WOX4) và có nguồn gốc từ hai loài cây Corchorus olitorius và Corchorus capsularis, cấu trúc gen tái tổ hợp, thể biến nạp và phương pháp sản xuất cây trồng chuyển gen có năng suất sợi được tăng cường BANGLADESH JUTE RESEARCH INSTITUTE
146 30381 1-2016-04662 Hợp chất pladienolit pyridin và dược phẩm chứa chúng EISAI R&D MANAGEMENT CO., LTD.
147 30382 1-2017-03293 Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu, phương pháp truyền thông, thiết bị người dùng, trạm cơ sở và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
148 30383 1-2018-01635 Kết cấu bố trí ăcquy dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
149 30384 1-2014-02814 Thiết bị hiển thị ảnh Mitsubishi Chemical Corporation
150 30385 1-2018-00601 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
151 30386 1-2019-02308 Quy trình điều chế hệ vi nhũ tương nano lycopen Công ty cổ phần Wakamono
152 30387 1-2019-06742 Phương pháp cân bằng tải có trọng số trên các điểm truy cập dữ liệu Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
153 30388 1-2017-03486 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
154 30389 1-2014-03121 Hỗn hợp để hàn vảy cứng, phương pháp hàn vảy cứng, sản phẩm trung gian dùng cho phương pháp này và sản phẩm thu được bằng phương pháp này ALFA LAVAL CORPORATE AB
155 30390 1-2014-00083 Phương pháp vận hành lò cao JFE Steel Corporation
156 30391 1-2014-03122 Chế phẩm phủ, sản phẩm được phủ bằng chế phẩm này và phương pháp tạo ra sản phẩm này ALFA LAVAL CORPORATE AB
157 30392 1-2017-00338 Miếng tẩy trang dùng một lần UNICHARM CORPORATION
158 30393 1-2016-04794 Dây chuyền phân phối đồ uống được sử dụng kết hợp với đầu rót và phương pháp phân phối đồ uống Carlsberg Breweries A/S
159 30394 1-2018-02763 Máy nén đóng hộp KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
160 30395 1-2017-03198 Chụp bảo vệ vú MEDELA HOLDING AG
161 30396 1-2018-00638 Cụm động lực của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
162 30397 1-2014-03229 Quy trình tạo hình sản phẩm in nhiều lớp và hệ thống tạo hình rãnh dẫn nạp trên nền Amcor Group GmbH
163 30398 1-2009-00786 Kháng thể nhân hóa hoặc tái tạo bề mặt mà gắn kết đặc hiệu CD38 SANOFI-AVENTIS
164 30399 1-2016-02559 Thiết bị y tế cấy chìm INNOVATION TECHNOLOGIES, INC.
165 30400 1-2014-03124 Bàn tắm Nguyễn Đình Vinh
166 30401 1-2018-02921 Hệ thống xả tro KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
167 30402 1-2015-02028 Phương pháp đúc phun áp lực thấp polyamit vô định hình hoặc vi tinh thể EMS-Patent AG
168 30403 1-2018-00716 Giàn trước của xe tự đổ và xe có giàn trước này PIAGGIO & C. S.P.A.
169 30404 1-2015-02130 Chế phẩm gây miễn dịch chứa bacterin BOEHRINGER INGELHEIM VETMEDICA GMBH
170 30405 1-2016-02644 Thiết bị mở bao thể thủy tinh ở mắt TI INC.
171 30406 1-2015-03594 Phương pháp sản xuất tấm thép mạ nhôm-kẽm và tấm thép mạ nhôm-kẽm thu được bằng phương pháp này NIPPON STEEL COATED SHEET CORPORATION
172 30407 1-2019-00609 Quy trình sản xuất hệ vi nhũ tương nano cannabidiol (CBD) Lại Nam Hải
173 30408 1-2017-05176 Đèn pha dùng cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
174 30409 1-2015-04930 Phương pháp và hệ thống thu hồi amoni sulphat từ dòng khí trong nhà máy sản xuất ure SAIPEM S.p.A.
175 30410 1-2017-01282 Phương tiện dùng cho nghề nuôi trồng thủy sản AKVADESIGN AS
176 30411 1-2017-04453 Màng bảo vệ bề mặt, bộ phận được bố trí màng bảo vệ bề mặt và phương pháp bảo vệ bề mặt LINTEC CORPORATION
177 30412 1-2018-04377 Cơ cấu điều khiển xe có hai nguồn động lực HONDA MOTOR CO., LTD.
178 30413 1-2015-03926 Phương pháp, hệ thống và thiết bị lưu trữ dùng để khử nhập nhằng không tất định và so khớp thực thể theo định tính ở dữ liệu địa điểm địa lý đối với các thực thể doanh nghiệp THE DUN & BRADSTREET CORPORATION
179 30414 1-2013-00559 Vật dụng thấm hút KAO CORPORATION
180 30415 1-2019-06393 Dung dịch xử lý nền nước, phương pháp xử lý chuyển hoá hoá học tấm thép hoặc tấm thép mạ, và tấm thép được xử lý chuyển hoá hoá học Nippon Steel Nisshin Co., Ltd.
181 30416 1-2017-02493 Quy trình sản xuất giống cá mặt quỷ (Synanceia verrucosa Bloch & Schneider, 1801) Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III
182 30417 1-2014-03557 Chế phẩm và phương pháp diệt cỏ BAYER CROPSCIENCE AG
183 30418 1-2018-05402 Chế phẩm gel berberin dùng cho phẫu thuật nội soi mũi xoang Đỗ Lan Hương
184 30419 1-2018-00280 Phương pháp điều chế chế phẩm có hương thơm GIVAUDAN SA
185 30420 1-2018-05556 Thiết bị lưu trữ dùng bơm và phương tiện vận tải có thiết bị này KE, SHIH-YUAN
186 30421 1-2016-00856 Lò luyện nhôm, phương pháp sử dụng lò này và quy trình khuấy trộn nhôm oxit RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
187 30422 1-2014-04235 Muối nội 1-[2-clo-5-thiazolyl)metyl]-3-(3,5-điclophenyl)-2-hyđroxy-9-metyl-4-oxo-4H-pyriđo[1,2-a]pyrimidin ở dạng đa hình A, phương pháp điều chế muối nội ở dạng đa hình này, chế phẩm và phương pháp kiểm soát dịch hại không xương sống FMC CORPORATION
188 30423 1-2016-03374 Phương pháp sản xuất trà từ mầm lạc và trà từ mầm lạc thu được bằng phương pháp này JANGSUCHAE CO., LTD.
189 30424 1-2019-05905 Chip sinh học để phát hiện đột biến gen gây bệnh tan máu bẩm sinh và kit để phát hiện đột biến gen này Công ty TNHH MTV Nhà máy Công nghệ sinh học và Thiết bị y tế (BIMEDTECH)
190 30425 1-2017-01508 Tấm thạch cao có độ bền cố định được tăng cường Saint-Gobain Placo SAS
191 30426 1-2018-04091 Mành cửa sổ và hệ thống dẫn động dùng cho mành cửa sổ này TEH YOR CO., LTD.
192 30427 1-2017-05253 Thiết bị hiển thị phát sáng hữu cơ và phương pháp điều vận thiết bị này LG Display Co., Ltd.
193 30428 1-2016-03394 Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm và phương pháp chế tạo bộ trao đổi nhiệt này NISSHIN STEEL CO., LTD.
194 30429 1-2018-00353 Chất kìm hãm sự oxy hóa dùng cho điezel và chế phẩm nhiên liệu điezel National Institute Of Advanced Industrial Science And Technology
195 30430 1-2018-00297 Chế phẩm có hương thơm được bao nang và phương pháp điều chế chế phẩm này GIVAUDAN SA
196 30431 1-2018-00243 Kết cấu túi khí HONDA MOTOR CO., LTD.
197 30432 1-2017-04361 Thiết bị không dây và phương pháp vận hành thiết bị không dây TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
198 30433 1-2014-03776 Chế phẩm nước trong dầu, quy trình điều chế và sản phẩm trừ sâu có thể cháy âm ỉ chứa chế phẩm này BAYER CROPSCIENCE AG
199 30434 1-2016-04703 Tã lót dùng một lần và phương pháp sản xuất tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
200 30435 1-2018-02717 Phương pháp và thiết bị mã hoá và giải mã kênh trong hệ thống truyền thông không dây SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.