BẢN MÔ TẢ TOÀN VĂN CỦA BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ/GIẢI PHÁP HỮU ÍCH

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2019

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 22079 1-2014-01854 Phương pháp chuyển mã dữ liệu hình ảnh được mã hóa tham chiếu thành dữ liệu hình ảnh dành riêng cho thiết bị, thiết bị hiển thị hình ảnh thực hiện phương pháp này và phương tiện lưu trữ và truyền lưu trữ các lệnh để thực hiện phương pháp này DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
2 22080 1-2015-03036 Dụng cụ cắt mép túi ni lông Đặng Như Ngọc
3 22081 1-2013-03989 Chi tiết kim loại được phủ cacbon dạng kim cương (DLC) và phương pháp phủ DLC lên chi tiết này H.E.F.
4 22082 1-2015-02303 Hệ thống theo dõi và ghi nhận hành vi thường xuyên đi lại mong muốn của người đăng ký vào hệ thống FREEWHEELER PTY LTD.
5 22083 1-2016-01413 Bộ chống rung đường dây dẫn trên không và phương pháp thiết kế bộ chống rung đường dây dẫn trên không FURUKAWA ELECTRIC POWER SYSTEMS CO., LTD.
6 22084 1-2015-02122 Hợp chất pyrimidin-2,4-diamin, dược phẩm và sản phẩm chứa hợp chất này THOMAS HELLEDAYS STIFTELSE FOR MEDICINSK FORSKNING
7 22085 1-2010-01015 Chế phẩm điều trị bệnh cho da và mỹ phẩm dùng khu trú chứa mannoprotein LESAFFRE ET COMPAGNIE
8 22086 1-2015-01064 Cụm chi tiết quanh yên xe NIFCO INC
9 22087 1-2011-03542 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
10 22088 1-2011-03580 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
11 22089 1-2014-01465 Thiết bị chống thấm nước dùng cho khe hở và tấm chống thấm nước dùng cho khe hở Bunka Shutter Co., Ltd.
12 22090 1-2010-01405 Cơ cấu mở đóng lại được dùng cho bao gói chứa thực phẩm có thể rót ra được TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE SA
13 22091 1-2014-01436 Tấm thép được mạ kẽm nhúng nóng, phương pháp sản xuất tấm thép được mạ kẽm nhúng nóng và phương pháp sản xuất tấm thép được mạ kẽm nhúng nóng được hợp kim hóa NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
14 22092 1-2011-00608 Nền polyme có tác dụng diệt côn trùng chứa piperonyl butoxit (PBO) và deltamethrin (DM) Vestergaard SA
15 22093 1-2014-02126 Chế phẩm, dược phẩm và nhũ tương hữu dụng làm nước mắt nhân tạo để điều trị bệnh khô mắt ALLERGAN, INC.
16 22094 1-2014-00920 Hệ thống và phương pháp cung cấp khả năng truy cập Internet cho thiết bị tính toán EINNOVATIONS HOLDINGS PTE. LTD.
17 22095 1-2014-04268 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
18 22096 1-2014-04269 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày, phụ kiện dệt kim dùng cho giày dép, và phương pháp sản xuất giày dép NIKE INNOVATE C.V.
19 22097 1-2015-03337 Mũ giày dùng cho giày dép NIKE INNOVATE C.V.
20 22098 1-2015-03843 ổ khóa hình trụ KABUSHIKI KAISHA HONDA LOCK
21 22099 1-2014-00565 Hệ thống truyền thông, phương pháp và thiết bị truyền và thu thông tin chỉ báo định dạng kênh điều khiển Samsung Electronics Co., Ltd.
22 22100 1-2015-03521 Tấm kim loại dát mỏng dùng cho hộp hai mảnh và thân hộp được dát mỏng hai mảnh JFE Steel Corporation
23 22101 1-2011-02888 Hợp phần tạo mùi thơm hoặc hương vị và thực phẩm chứa hợp phần này AJINOMOTO CO., INC.
24 22102 1-2013-00634 Hỗn hợp kiểm soát động vật chân đốt gây hại và phương pháp kiểm soát động vật chân đốt gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
25 22103 1-2015-04081 Chế phẩm dùng trong khoang miệng LION CORPORATION
26 22104 1-2013-00228 Hệ thống băng tải trên không kết hợp cơ cấu tải trung gian Công ty TNHH Vĩnh Hưng (VINH HUNG Co., Ltd.)
27 22105 1-2016-04995 Bút có cơ cấu để dễ bơm mực Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long
28 22106 1-2013-02968 Hỗn hợp bê tông và phương pháp sản xuất các thành phần của bê tông ALLNEW Chemical Technology Company
29 22107 1-2014-00050 Chất điều biến dị lập thể dương của thụ thể axetylcholin nicotin và dược phẩm chứa chất này H. LUNDBECK A/S
30 22108 1-2014-01780 Phương pháp và thiết bị giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
31 22109 1-2014-02708 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
32 22110 1-2014-01799 Chế phẩm thuốc diệt cỏ-chất an toàn chứa amit của axit N-(tetrazol-5-yl)aryl carboxylic và amit của axit N-(triazol-5-yl)aryl carboxylic và phương pháp phòng trừ thực vật có hại ở các vụ mùa của thực vật hữu ích bằng cách sử dụng chế phẩm này BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
33 22111 1-2011-03571 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
34 22112 1-2012-01756 Chất xử lý hạt thực vật và hạt thực vật được xử lý bằng chất này SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
35 22113 1-2012-01920 Chế phẩm và phương pháp kiểm soát các loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
36 22114 1-2014-03291 Hạt tẩy giặt và chế phẩm chứa nó UNILEVER N.V.
37 22115 1-2010-01713 Tổ hợp hóa nông bao gồm ethiprol và carbamat Bayer Intellectual Property GmbH
38 22116 1-2014-01262 Mũ dễ gãy dùng cho miệng đồ chứa FRISHMAN, Abe
39 22117 1-2013-03812 Phương pháp phòng trừ sinh vật gây hại Beijing Dabeinong Technology Group Co., Ltd.
40 22118 1-2013-03911 Phương pháp phòng trừ sâu hại Beijing Dabeinong Technology Group Co., Ltd.
41 22119 1-2013-03912 Phương pháp phòng trừ sâu hại BEIJING DABEINONG TECHNOLOGY GROUP CO., LTD.
42 22120 1-2013-02590 Mũi khoan BIC TOOL CO., LTD.
43 22121 1-2014-02379 Thiết bị phun nhiên liệu cho động cơ đốt trong MIKUNI CORPORATION
44 22122 1-2015-00092 Thiết bị cấp điện cao tần và phương pháp chọn điện áp đốt cháy KYOSAN ELECTRIC MFG. CO., LTD.
45 22123 1-2011-01501 Chế phẩm và mỹ phẩm chứa dịch chiết của phần trên mặt đất của cây yến mạch được thu hoạch trước giai đoạn trổ bông dùng để điều trị bệnh ngoài da PIERRE FABRE DERMO-COSMETIQUE
46 22124 1-2015-02625 Xe kiểu scutơ HONDA MOTOR CO., LTD.
47 22125 1-2010-02549 Thân rỗ tổ ong, thiết bị xử lý khí xả và xe có thiết bị này EMITEC GESELLSCHAFT FUR EMISSIONSTECHNOLOGIE MBH
48 22126 1-2016-04849 Quy trình điều chế 4-(1-(4-(perfloetoxy)phenyl)            -1H-1,2,4-triazol-3-yl)benzoyl azit DOW AGROSCIENCES LLC
49 22127 1-2014-03717 Kết cấu thấm hút nguyên khối, sản phẩm thấm hút bao gồm kết cấu thấm hút và phương pháp sản xuất kết cấu thấm hút LIBELTEX
50 22128 1-2014-03718 Sản phẩm thấm hút LIBELTEX
51 22129 1-2013-00268 Đồ trang sức cá nhân CROSSFOR CO., LTD.
52 22130 1-2015-01820 Xe có cơ cấu thay đổi lực cản YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
53 22131 1-2015-02176 Xe có khung thân nghiêng được và hai bánh trước YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
54 22132 1-2015-02684 Xe kiểu yên ngựa YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
55 22133 1-2012-01636 Dược phẩm để điều trị bệnh viêm tai ngoài BAYER B.V.
56 22134 1-2014-02562 Keo dẫn điện nhạy quang TORAY INDUSTRIES, INC.
57 22135 1-2014-00658 Vi sinh vật sản xuất axetyl-CoA và phương pháp sản xuất axetyl-CoA bằng cách sử dụng vi sinh vật này Mitsui Chemicals, Inc.
58 22136 1-2014-00838 Nhãn nhận biết sự thâm nhập của nước sử dụng cấu trúc màng bao phủ hai lớp QL CO., LTD.
59 22137 1-2018-02966 Khuôn uốn ống theo kích thước ba chiều HAYAKAWA SEISAKUSHO CO., LTD.
60 22138 1-2015-03340 Cơ cấu phanh dùng cho xe hai bánh có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
61 22139 1-2013-00842 Muối oxalat dạng tinh thể của thể tiếp hợp naloxol-polyetylen glycol và dược phẩm chứa muối này  ASTRAZENECA AB
62 22140 1-2018-00688 Vật liệu dạng lớp có màng phân cực, màn hình tinh thể lỏng và màn hình điện phát quang hữu cơ NITTO DENKO CORPORATION
63 22141 1-2012-03508 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
64 22142 1-2012-00666 Phương pháp và thiết bị thu hồi đồng thời amoniac và cacbon đioxit từ dung dịch chứa nước SAIPEM S.P.A.
65 22143 1-2017-03276 Bộ phận che có lớp chất dính áp hợp trong suốt NITTO DENKO CORPORATION
66 22144 1-2015-04348 Xi lanh áp lực chất lỏng SMC CORPORATION
67 22145 1-2015-02214 Thiết bị điện tử đeo được SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. 
68 22146 1-2014-02890 Thiết bị trạm cơ sở, hệ thống truyền thông và phương pháp đồng bộ PANASONIC CORPORATION
69 22147 1-2015-02841 Phương pháp kiểm soát việc tải xuống môđun bảo mật cho dịch vụ quảng bá và thiết bị máy chủ bảo mật ALTICAST CORPORATION
70 22148 1-2011-02863 Màng polyamit dễ dính và phương pháp sản xuất màng này UNITIKA LTD.
71 22149 1-2014-03282 Mũi đầu đạn và đầu đạn bao gồm mũi đầu đạn này IMI Systems Ltd.
72 22150 1-2015-02562 Hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
73 22151 1-2013-00005 Phương pháp thu hồi cacbon đioxit từ dòng khí cacbon đioxit có nguồn gốc từ quy trình lên men, nơi ủ rượu bia hoặc dây chuyền đóng chai UNION ENGINEERING A/S
74 22152 1-2015-03146 Hợp chất hai vòng và dược phẩm chứa nó BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
75 22153 1-2014-01758 Mắt xích cho xích băng tải, xích băng tải làm từ mắt xích này FLEXMOVE SYSTEM (M) SDN. BHD.
76 22154 1-2016-02913 Thiết bị lắp đặt vật liệu nhồi kín mối nối giãn nở gây nứt bê tông SHIN, Won Su
77 22155 1-2011-01913 Hợp chất neonicotinoit và phương pháp điều chế hợp chất này EAST CHINA UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
78 22156 1-2013-01887 Phương pháp sản xuất ống nano cacbon INCUBATION ALLIANCE, INC.
79 22157 1-2012-01907 Hợp phần hóa nông dạng hạt SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
80 22158 1-2013-02352 Chế phẩm kiểm soát côn trùng chân đốt gây hại và phương pháp kiểm soát côn trùng chân đốt gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
81 22159 1-2012-03509 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
82 22160 1-2016-02367 Lớp phân cực và tấm phân cực chứa lớp phân cực này SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
83 22161 1-2014-03543 Zeolit ZSM-22, chất xúc tác hyđro đồng phân hóa, phương pháp sản xuất chúng và phương pháp sản xuất hyđrocacbon JX NIPPON OIL & ENERGY CORPORATION
84 22162 1-2013-03014 Bộ phận dưới thân xe máy chứa hợp kim nhôm và phương pháp sản xuất bánh xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
85 22163 1-2015-04046 Dây xích TSUBAKIMOTO CHAIN CO.
86 22164 1-2014-02089 Hệ thống tính phí đường, thiết bị yêu cầu tính hóa đơn và phương pháp điều khiển MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
87 22165 1-2012-03073 Vòi trong để đúc kim loại nóng chảy từ thùng luyện kim, cơ cấu thay ống, cụm bao gồm vòi trong và cơ cấu thay ống, và vỏ kim loại để bọc vòi trong VESUVIUS GROUP S.A.
88 22166 1-2011-02465 Thiết bị phun chất lưu SILVER RAVEN PTY LTD 
89 22167 1-2012-03748 Bộ điều khiển động cơ và phương pháp điều khiển động cơ SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
90 22168 1-2013-03375 Hợp chất axit piperiđinyl monocarboxylic làm chất chủ vận thụ thể sphingosin-1-phosphat (S1P1), dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình điều chế nó BIOPROJET
91 22169 1-2013-01038 Thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
92 22170 1-2011-02634 Chế phẩm chứa pixeatanol và phương pháp sản xuất chế phẩm này MORINAGA & CO., LTD.
93 22171 1-2013-04086 Hệ thống xử lý nước thải METAWATER Co., Ltd.
94 22172 1-2012-03666 Mũ bảo hiểm  MIPS AB
95 22173 1-2012-01796 Bộ giảm chấn thủy lực SHOWA CORPORATION
96 22174 1-2011-01777 Dung dịch cắt miếng bán dẫn để ngăn sự bám dính của cặn gây ô nhiễm và sự ăn mòn của các vùng kim loại bị lộ ra và phương pháp cắt miếng bán dẫn Versum Materials US, LLC
97 22175 1-2013-03882 Protein gắn kết kháng nguyên gắn kết đặc hiệu với kháng nguyên trưởng thành của tế bào B (BCMA), thể tiếp hợp miễn dịch chứa protein gắn kết kháng nguyên này và dược phẩm chứa chúng Glaxo Group Limited
98 22176 1-2012-00068 Thuốc đông y để điều trị hen phế quản và phương pháp bào chế thuốc đông y này HEBEI YILING MEDICINE RESEARCH INSTITUTE CO., LTD.
99 22177 1-2011-02496 Phương pháp kiểm tra chức năng của thiết bị thanh trùng và thiết bị thanh trùng Krones AG
100 22178 1-2013-01857 Cơ cấu truyền động xupap biến thiên HONDA MOTOR CO., LTD.
101 22179 1-2015-00660 Cơ cấu dẫn tiến chi tiết dạng vòng BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
102 22180 1-2012-03148 Tấm thép có độ bền, độ thấm tôi khi nung và khả năng tạo hình cao và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
103 22181 1-2013-03944 Van kẹp OHKI-INDUSTRY CO., LTD.
104 22182 1-2012-00884 Điện cực giải phóng hyđro và phương pháp sản xuất điện cực này INDUSTRIE DE NORA S.p.A.
105 22183 1-2013-02935 Phương pháp loại bỏ đieste vòng của axit 2-hyđroxy alkanoic ra khỏi hơi  PURAC BIOCHEM BV
106 22184 1-2012-00023 Protein tinh bột huyết thanh P, phương pháp tạo ra protein này, tế bào buồng trứng chuột đồng Trung Quốc và dược phẩm chứa protein này PROMEDIOR, INC.
107 22185 1-2013-02966 Phương pháp và thiết bị cung cấp nhiệt và cacbon đioxit cho rau và/hoặc tảo bằng cách sử dụng khí thải của nhà máy điện SUNSHINE KAIDI NEW ENERGY GROUP CO., LTD.
108 22186 1-2012-00076 Chế phẩm dùng cho mắt và phương pháp ngăn ngừa vẩn đục/kết tủa LION CORPORATION
109 22187 1-2013-02419 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa penoxsulam và glyphosat, chế phẩm diệt cỏ chứa hỗn hợp này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
110 22188 1-2013-02739 Hệ thống bộ tiếp xúc hấp phụ dao động và phương pháp lắp ráp hệ thống bộ tiếp xúc hấp phụ dao động EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
111 22189 1-2009-00285 Kháng thể để điều trị bệnh thoái hóa dạng tinh bột, dược phẩm và bộ kit để phát hiện và chẩn đoán bệnh thoái hóa dạng tinh bột bao gồm kháng thể này AC IMMUNE S.A. 
112 22190 1-2013-00896 Hệ thống và phương pháp xử lý và phục hồi nước QWTIP LLC
113 22191 1-2013-01885 Vi khuẩn, dịch chiết chứa vi khuẩn này và chế phẩm chữa bệnh ngoài da chứa chúng PIERRE FABRE DERMO-COSMETIQUE
114 22192 1-2013-00548 Phương pháp sản xuất đồ uống lên men bằng nấm men HEINEKEN SUPPLY CHAIN B.V.
115 22193 1-2013-00549 Phương pháp và thiết bị sản xuất đồ uống lên men bằng nấm men HEINEKEN SUPPLY CHAIN B.V.
116 22194 1-2013-00546 Phương pháp và thiết bị sản xuất đồ uống được lên men bằng nấm men HEINEKEN SUPPLY CHAIN B.V.
117 22195 1-2008-02238 Phương pháp biểu hiện protein chức năng ở côn trùng và phương pháp phân chia giới tính côn trùng Oxitec Limited
118 22196 1-2012-01941 Hợp phần làm khỏe cây trồng và động vật chứa axit silixic và axit boric dạng vi keo, phương pháp điều chế và dung dịch chứa hợp phần này BARLAA B.V.
119 22197 1-2012-01070 Cấu trúc có khả năng sản xuất capsit rỗng của virut khi được biểu hiện trong tế bào chủ, vectơ, tế bào chủ, phương pháp sản xuất capsit rỗng của virut và phương pháp sản xuất vacxin THE PIRBRIGHT INSTITUTE
120 22198 1-2013-00391 Mũi cắt kiểu dao xén dùng cho rôto máy nghiền BMH TECHNOLOGY OY
121 22199 1-2011-02976 Phương pháp sản xuất đĩa phân tách dùng cho thiết bị tách ly tâm loại đĩa phân tách Sadao SHINOHARA
122 22200 1-2011-01156 Tác nhân làm lành mô, tác nhân cầm máu và tác nhân ngăn chặn sự xuất huyết 3-D MATRIX, LTD.
123 22201 1-2012-01549 Vật dụng thấm hút dùng một lần UNICHARM CORPORATION
124 22202 1-2012-00669 Phương pháp và hệ thống sản xuất sữa đậu nành toàn phần JongHae KIM
125 22203 1-2017-00152 Phương pháp tổng hợp hợp chất 1-amino-adamantan hydroclorua Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện quân y
126 22204 1-2016-01838 Máy biến áp và trạm biến áp một cột hợp bộ Công ty cổ phần chế tạo máy biến áp Mi BA
127 22205 1-2016-01227 Thiết bị thủy điện tiết kiệm nước Nguyễn Thanh Hùng
128 22206 1-2014-02410 Dụng cụ chỉnh hình bàn chân và hệ thống hỗ trợ chỉnh hình bàn chân có dụng cụ này HOMEWAY TECHNOLOGY CO., LTD.
129 22207 1-2013-01686 Phương pháp điều khiển chạm và thiết bị đầu cuối xách tay hỗ trợ phương pháp này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
130 22208 1-2014-00625 Phương pháp tạo cảm giác mát lạnh gia tăng và kéo dài cho da GIVAUDAN SA
131 22209 1-2012-01118 Phương pháp sản xuất sản phẩm không phẳng từ đá kết khối COSENTINO, S.A.
132 22210 1-2017-02959 Tấm dạng lớp màng mỏng dẫn điện trong suốt hai mặt NITTO DENKO CORPORATION
133 22211 1-2017-02960 Bộ phận che có lớp dẫn diện trong suốt NITTO DENKO CORPORATION
134 22212 1-2017-02957 Tấm dạng lớp màng mỏng dẫn điện trong suốt NITTO DENKO CORPORATION
135 22213 1-2014-00547 Phân tử gắn kết kháng nguyên đặc hiệu kép hoạt hóa tế bào T và dược phẩm chứa phân tử này ROCHE GLYCART AG
136 22214 1-2014-04340 Phương pháp bảo vệ thực vật AGRA GROUP, A.S.
137 22215 1-2013-03048 Thiết bị làm sạch nước thải KUBOTA CORPORATION
138 22216 1-2010-00337 Hệ thống tách chất rắn KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
139 22217 1-2012-02250 Phương pháp và thiết bị hiển thị hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
140 22218 1-2013-01351 Đế linh kiện nhúng và phương pháp sản xuất đế linh kiện nhúng MEIKO ELECTRONICS CO., LTD.
141 22219 1-2012-01641 Cụm động lực dùng cho xe loại nhỏ HONDA MOTOR CO., LTD.
142 22220 1-2012-00467 Quy trình và thiết bị thu hồi amoniac từ dòng khí SAIPEM S.P.A.
143 22221 1-2014-01317 Hệ thống di chuyển thẳng đứng và nằm ngang của ca bin vận chuyển PEDARCO INTERNATIONAL LIMITED
144 22222 1-2016-00719 Hệ thống và phương pháp xác định bảng băng hệ số tỷ lệ chính cho tín hiệu băng cao của tín hiệu âm thanh DOLBY INTERNATIONAL AB
145 22223 1-2013-02981 Protein của chủng virut Varicella-zoster, ADN bộ gen của chủng virut Varicella-zoster, khung đọc mở của ADN bộ gen, vectơ chứa ADN bộ gen, tế bào chủ chứa vectơ và chế phẩm vacxin chứa protein của chủng virut Varicella-zoster này MOGAM BIOTECHNOLOGY RESEARCH INSTITUTE
146 22224 1-2011-03151 Hương diệt côn trùng và phương pháp sản xuất hương này JIANGSU YANGNONG CHEMICAL CO., LTD. 
147 22225 1-2015-01826 Phương pháp và thiết bị xử lý nước dằn PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
148 22226 1-2012-02789 Nguyên liệu tẩm ướp cho thịt và hải sản và phương pháp chế biến nguyên liệu tẩm ướp này GRIFFITH LABORATORIES INTERNATIONAL, INC.
149 22227 1-2015-00784 Phương pháp sản xuất khoang chứa đầy chất lỏng kết hợp với các chất liệu  dệt NIKE INNOVATE C.V.
150 22228 1-2012-00916 Chế phẩm trừ sâu dạng huyền phù đặc của N-(xyanophenyl)pyrazolcarboxamit trong nước và phương pháp phòng trừ côn trùng gây hại FMC Corporation
151 22229 1-2014-02777 Bộ giải mã, bộ mã hóa và phương pháp giải mã hệ số biến đổi GE Video Compression, LLC
152 22230 1-2013-00752 Hợp chất dị vòng để điều trị hoặc phòng ngừa các rối loạn gây ra bởi sự giảm dẫn truyền thần kinh đối với serotonin, norepinephrin hoặc dopamin, quy trình sản xuất và dược phẩm chứa hợp chất này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
153 22231 1-2014-03102 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
154 22232 1-2014-00639 Cơ cấu kẹp trục lăn in lõm được dẫn động bằng một mô tơ duy nhất THINK LABORATORY CO., LTD.
155 22233 1-2015-01649 Phương pháp, bộ xử lý và hệ thống trung gian để xử lý yêu cầu dịch vụ số SILVERLAKE MOBILITY ECOSYSTEM SDN BHD
156 22234 1-2016-00407 Muối của hợp chất 3-[(3-{[4-(4-morpholinylmetyl)-1H- pyrol-2-yl]metylen}-2-oxo-2,3-dihydro-1H-indol-5- yl)metyl]-1,3-thiazolidin-2,4-dion, quy trình điều chế và dược phẩm chứa nó LES LABORATOIRES SERVIER
157 22235 1-2013-03031 Phương pháp loại bỏ sắt và nhôm ra khỏi chất thải trên cơ sở sắt chứa các nguyên tố có giá trị cao bằng cách oxy hóa tự nhiên GANZHOU RECYCLE NEW TECHNOLOGY CO., LTD.
158 22236 1-2015-00818 Hợp chất isoxazolidin, dược phẩm và tổ hợp chứa hợp chất này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
159 22237 1-2011-02336 Hợp chất là dẫn xuất của rượu 1-phenyl-2-pyridinyl alkylic làm chất ức chế phosphodiesteraza, quy trình điều chế, tổ hợp và dược phẩm chứa hợp chất này, thiết bị và kit chứa dược phẩm này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
160 22238 1-2011-03659 Chế phẩm để phủ vải trên cơ sở polypropylen hoặc vật liệu trên cơ sở polypropylen, vải và vật liệu này, vật dụng và khẩu trang bao gồm vải hoặc vật liệu này FILLIGENT LIMITED
161 22239 1-2014-01439 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
162 22240 1-2013-03341 Hệ thống sản xuất phân bón hữu cơ E's Inc
163 22241 1-2015-04975 Phương pháp quản lý điện năng tiêu thụ của phụ kiện liên kết và thiết bị điện tử để thực hiện phương pháp này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. 
164 22242 1-2014-02743 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
165 22243 1-2015-01526 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để giải mã và mã hoá dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
166 22244 1-2016-00244 Máy giặt Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
167 22245 1-2015-00853 Đồ uống có cà phê, phương pháp sản xuất đồ uống có cà phê và phương pháp khử vị đắng của đồ uống có cà phê SUNTORY HOLDINGS LIMITED
168 22246 1-2013-04144 Thiết bị và phương pháp biên soạn và kết xuất dữ liệu tái tạo âm thanh và vật ghi bất biến để thực hiện biên soạn và kết xuất dữ liệu tái tạo âm thanh DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
169 22247 1-2014-03451 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
170 22248 1-2015-04598 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo và thiết bị giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
171 22249 1-2014-01650 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
172 22250 1-2014-00454 Kháng thể có khả năng trung hoà virut cúm A thuộc nhóm phát sinh 1 và nhóm phát sinh 2 và virut cúm B, và dược phẩm chứa kháng thể này Janssen Vaccines & Prevention B.V.
173 22251 1-2013-01912 Kháng thể liên kết đặc hiệu với oncostatin M (OSM) và dược phẩm chứa kháng thể này Glaxo Group Limited
174 22252 1-2016-03896 Quy trình điều chế hợp chất 3-[5-(2-flophenyl)-[1,2,4]oxadiazol-3-yl]-benzoic dạng tinh thể PTC THERAPEUTICS, INC.
175 22253 1-2014-04152 Thiết bị và hệ thống phun giọt nhỏ, phương pháp vận hành cơ cấu phun giọt nhỏ EYENOVIA, INC.
176 22254 1-2012-03265 Thiết bị người sử dụng và phương pháp giải mã mã ký tự thứ nhất bằng thiết bị người sử dụng BLACKBERRY LIMITED
177 22255 1-2016-00383 Hợp chất benzoxazolyl và benzofuranyl được thế và dược phẩm chứa hợp chất này KARYOPHARM THERAPEUTICS INC.
178 22256 1-2016-00507 Lò đốt không khói, hệ thống phát điện và hệ thống trao đổi nhiệt bao gồm lò đốt không khói này SEC Elevator Co., Ltd.
179 22257 1-2014-01560 Hệ thống thang máy và phương pháp vận hành INVENTIO AG
180 22258 1-2012-00660 Vật dụng thấm hút Unicharm Corporation
181 22259 1-2014-02833 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
182 22260 1-2015-03693 Quy trình điều chế chất ức chế Janus Kinaza (JAK) INCYTE HOLDINGS CORPORATION
183 22261 1-2015-04667 Phương pháp truyền liên kết xuống trong mạng không đồng nhất, thiết bị điều khiển, trạm cơ sở và hệ thống không đồng nhất HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
184 22262 1-2015-04075 Hợp chất dixyanopyridin được thế bằng alkylamin Bayer Intellectual Property GmbH
185 22263 1-2014-01491 Phương pháp dành trước thang máy, hệ thống thang máy và phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính INVENTIO AG
186 22264 1-2014-04020 Phương pháp chia sẻ tin nhắn điện tử thông qua viên ngọc có khả năng giao tiếp trường gần CHI HUYNH
187 22265 1-2015-04964 Chế phẩm làm sạch nền mạch tích hợp và phương pháp loại bỏ vật liệu làm mặt nạ cứng chứa vonfram nitrua (WN) ra khỏi thiết bị vi điện tử có mặt nạ cứng chứa vonfram nitrua (WN)  trên đó và kim loại vonfram (W) Versum Materials US, LLC
188 22266 1-2014-01790 Phôi đồng dùng làm các mạch in và tấm mỏng phủ đồng sử dụng phôi đồng này JX Nippon Mining & Metals Corporation
189 22267 1-2016-03522 Tấm phân cực có lớp chất dính nhạy áp và thiết bị hiển thị ảnh SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
190 22268 1-2014-02783 Thiết bị đo độ gợn sóng của đĩa phanh ở bánh xe lửa có các đĩa phanh NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
191 22269 1-2015-00842 Hệ thống làm mát của động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
192 22270 1-2013-03976 Thể tiếp hợp chứa dẫn xuất oxyntomodulin và vùng Fc của globulin miễn dịch và dược phẩm chứa thể tiếp hợp này HANMI SCIENCE CO., LTD.
193 22271 1-2016-02714 Hợp chất chống khối u và dược phẩm chứa nó PHARMA MAR, S.A. 
194 22272 1-2015-04906 Máy in và phương pháp in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
195 22273 1-2015-02388 Thiết bị và phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
196 22274 1-2016-03097 Thiết bị vi mạch tích hợp có tụ khử ghép nối đế bán dẫn có nhiều đường xuyên silic và phương pháp tạo ra thiết bị này INTEL CORPORATION
197 22275 1-2016-00813 Hợp chất triazolo[4,5-d]pyrimidin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
198 22276 1-2013-02947 Hợp chất N-(1,3,4-oxadiazol-2-yl)arylcarboxamit, chế phẩm diệt cỏ chứa hợp chất này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn nhờ sử dụng hợp chất này BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
199 22277 1-2010-03167 Vật phẩm có đặc tính chống đóng bám để sử dụng trong môi trường nước và phương pháp phủ lớp phủ chống đóng bám ELKEM SILICONES FRANCES SAS
200 22278 1-2010-03168 Vật phẩm có đặc tính chống đóng bám để sử dụng trong môi trường nước và phương pháp phủ lớp phủ chống đóng bám ELKEM SILICONES FRANCES SAS
201 22279 1-2017-00026 Phương pháp khởi tạo quỹ đạo mục tiêu quan sát Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
202 22280 1-2016-01197 Nút di động, nút cổng nối, và phương pháp phát hiện trạng thái ở nút di động và nút cổng nối TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
203 22281 1-2012-03074 Khung dùng cho cơ cấu để giữ và thay thế các tấm để đúc kim loại nóng chảy ra khỏi thùng luyện kim và cụm bao gồm phương tiện ép và khung này VESUVIUS GROUP S.A.
204 22282 1-2015-02313 Quy trình chuyển alkyl hóa bằng cách sử dụng zeolit nhôm silicat  UOP LLC 
205 22283 1-2014-03266 Nắp lon và lon chứa đồ uống SHOWA ALUMINUM CAN CORPORATION
206 22284 1-2014-02321 Xe mô tô Suzuki Motor Corporation
207 22285 1-2015-03422 Máy phân loại hạt kiểu quang học SATAKE CORPORATION
208 22286 1-2012-02809 Thiết bị khuấy Manabu IGUCHI
209 22287 1-2015-00416 Con lăn bán dẫn Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
210 22288 1-2015-03169 Phương pháp dùng máy tính để tối ưu hóa chất lượng âm thanh trong một  dòng thoại trong ứng dụng VoIP VIBER MEDIA S.A.R.L
211 22289 1-2012-03104 Thiết bị sản xuất khí đốt từ trấu Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ máy công nghiệp (R&D Tech), Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
212 22290 1-2013-02286 Chế phẩm diệt cỏ và phương pháp phòng trừ thực vật gây hại ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
213 22291 1-2012-03072 Vòi trong để đúc kim loại nóng chảy từ thùng luyện kim, vỏ kim loại để bọc vòi trong, cụm bao gồm vòi trong và cơ cấu thay ống, và phương pháp chế tạo vòi trong VESUVIUS GROUP S.A.
214 22292 1-2013-00132 Phương pháp sản xuất sản phẩm xốp liên kết ngang được kết hợp với vải PARK, Jang Won
215 22293 1-2015-03475 Hệ thống nâng cấp ứng dụng được triển khai và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
216 22294 1-2012-02014 Bộ phận rót và đệm lót để sử dụng trong bộ phận rót này TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
217 22295 1-2013-02787 Bộ mực in, hộp mực, phương pháp ghi phun mực và thiết bị ghi phun mực Ricoh Company, Ltd.
218 22296 1-2016-01990 Hợp chất điều biến thụ thể Farnesoit X (FXR), dược phẩm và chế phẩm kết hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
219 22297 1-2015-00487 Phương pháp sản xuất gạo có hàm lượng protein thấp và thực phẩm từ gạo có hàm lượng protein thấp THE NIISSHIN OILLIO GROUP, LTD.
220 22298 1-2014-02500 Thiết bị sản xuất và phương pháp sản xuất thép góc có độ dày không đồng đều và chân không đồng đều JFE Steel Corporation
221 22299 1-2015-02996 Máy giặt Panasonic Intellctual Property Management Co., Ltd.
222 22300 1-2010-01792 Bộ cánh quạt khí dạng tấm PHILADELPHIA MIXING SOLUTIONS, LTD. 
223 22301 1-2012-00469 Thiết bị nung chảy bằng hồ quang điện và phương pháp sản xuất kim loại nóng chảy bằng cách sử dụng thiết bị nung chảy bằng hồ quang điện JP STEEL PLANTECH CO.
224 22302 1-2011-03401 Cơ cấu dùng để vận chuyển vật liệu khối OUTOTEC OYJ
225 22303 1-2012-00171 Phương pháp xác định sự bám dính và chống bám dính của vi khuẩn vào chất nhày ALLTECH, INC.
226 22304 1-2014-02547 Hợp chất thieno[3,2-d]pyrimiđin có hoạt tính ức chế protein kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này HANMI PHARM. CO., LTD.
227 22305 1-2013-02754 Quy trình xử lý pha nước đã qua sử dụng trong quá trình xử lý hỗn hợp phản ứng chứa triaxetonamin Evonik Degussa GmbH
228 22306 1-2013-03317 Chế phẩm tẩy giặt dạng lỏng và phương pháp làm sạch sản phẩm dệt KAO CORPORATION
229 22307 1-2015-02215 Thiết bị tính toán đeo được SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. 
230 22308 1-2013-02438 Phương pháp tạo ra màng chống gỉ trên cáp dự ứng lực KUROSAWA CONSTRUCTION CO., LTD.
231 22309 1-2015-04758 Ghế hộp có kết cấu mạng đai treo ASHLEY FURNITURE INDUSTRIES, INC.
232 22310 1-2014-01760 Đai hình chữ V, bộ truyền động dạng đai và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
233 22311 1-2014-00279 Hệ gắn kết làm tăng chọn lọc hoạt tính sinh học của hợp chất phenol ở vị trí đích, dược phẩm và kit chứa hệ gắn kết này LIVELEAF, INC.
234 22312 1-2015-00105 Thiết bị cấp công suất cao tần và phương pháp điều khiển công suất sóng phản xạ KYOSAN ELECTRIC MFG. CO., LTD.
235 22313 1-2012-03924 Phương pháp xử lý nguyên liệu sinh khối XYLECO, INC.
236 22314 1-2017-01999 Phương pháp và thiết bị để hỗ trợ làm tăng tối đa khoảng cách ơclit cho cuộc truyền tín hiệu báo nhận hoặc tín hiệu phủ nhận trên đường liên kết lên QUALCOMM INCORPORATED 
237 22315 1-2012-00933 Phương pháp trồng lúa và phương pháp thúc đẩy quá trình nảy mầm của hạt lúa SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
238 22316 1-2016-00955 Phương pháp sản xuất dầu hydrocacbon JX NIPPON OIL & ENERGY CORPORATION
239 22317 1-2015-00093 Sản phẩm chăm sóc miệng và vệ sinh miệng có hoạt tính quang xúc tác chứa các hạt vô cơ được chức năng hóa bề mặt bằng các hạt TiO2 cỡ nano, quy trình sản xuất chúng và kit chứa sản phẩm này COSWELL S.P.A.
240 22318 1-2011-00819 Phẩm màu từ trái Genipa Americana và phương pháp sản xuất phẩm màu này ECOFLORA S.A.
241 22319 1-2011-00746 Hợp chất pyrolopyrimidin, dược phẩm và tổ hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
242 22320 1-2014-00814 Chế phẩm gây miễn dịch chứa cytomegalovirut (CMV) khiếm khuyết trong sao chép có điều kiện Merck Sharp & Dohme Corp.
243 22321 1-2012-03957 Quy trình và hệ thống tách dòng khí cấp chứa metan Black & Veatch Holding Company
244 22322 1-2014-02629 Hệ thống, phương pháp và vật ghi đọc được bằng máy tính có chương trình máy tính được bố trí để tạo thuận lợi cho giao dịch EINNOVATIONS HOLDINGS PTE. LTD.
245 22323 1-2012-00334 Bảng mạch đa lớp và phương pháp sản xuất bảng mạch đa lớp NAMICS CORPORATION 
246 22324 1-2015-00553 Hệ thống xử lý ảnh, phương pháp xử lý ảnh và phương tiện lưu trữ NEC CORPORATION
247 22325 1-2012-03067 Chế phẩm liposom chứa hợp chất ưa chất béo và quy trình điều chế chế phẩm này Syncore Biotechnology Co., Ltd.
248 22326 1-2015-02683 Phương pháp thanh toán mua Panasonic Intellectual Property Corporation of America
249 22327 1-2013-03902 Động cơ tuyến tính Mplus Co., Ltd.
250 22328 1-2012-03932 Phương pháp sản xuất lõi bột ép và lõi bột ép thu được theo phương pháp này KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
251 22329 1-2014-03003 Cơ cấu truyền lực khép kín và khóa cửa an toàn có sử dụng cơ cấu này KIM YOUNG HEE
252 22330 1-2011-00978 Bộ lọc khối cacbon UNILEVER N.V.
253 22331 1-2015-00066 Quy trình sản xuất hạt tẩy rửa, hạt tẩy rửa phun sấy và chế phẩm tẩy rửa chứa hạt tẩy rửa này UNILEVER N.V.
254 22332 1-2015-01283 Chế phẩm chăm sóc răng miệng và quy trình sản xuất chế phẩm này UNILEVER N.V.
255 22333 1-2015-01882 Chế phẩm làm sạch bề mặt cứng dạng lỏng, quy trình sản xuất chế phẩm này và phương pháp làm sạch bề mặt cứng UNILEVER N.V.
256 22334 1-2011-01993 Chế phẩm khoáng dạng lỏng dùng để cải thiện khả năng thích ứng của thực vật đối với sự thay đổi điều kiện môi trường PRP HOLDING
257 22335 1-2014-03251 Ôtôcla và thiết bị xử lý bộ bảng điều khiển sử dụng ôtôcla Philoptics Co., Ltd.
258 22336 1-2014-03386 Phương pháp sản xuất đồ may mặc dùng để mặc trên thân trên ONWARD HOLDINGS CO., LTD.
259 22337 1-2011-02815 Phương pháp sàng lọc ung thư National Defense Medical Center
260 22338 1-2015-03308 Bàn phím compac dùng cho tiếng Việt và phương pháp tạo ra bàn phím này YANG, Giho
261 22339 1-2015-02864 Thiết bị nạp Fuji Seiko Co., Ltd.
262 22340 1-2016-00775 Phương pháp điều chế este glycol bằng cách sử dụng cột chưng cất phản ứng SK INNOVATION CO., LTD.
263 22341 1-2011-01883 Sản phẩm đồ uống và phương pháp ngăn ngừa sự nhạt màu của sản phẩm đồ uống chịu ứng suất nhiệt PEPSICO, INC.
264 22342 1-2014-02538 Quy trình sản xuất sản phẩm sirô chứa vitamin và chai được tạo áp chứa sản phẩm sirô thu được bằng quy trình này SOCIETE DE DEVELOPPEMENT ET DE RECHERCHE INDUSTRIELLE
265 22343 1-2014-02389 Phương pháp và hệ thống thực hiện giám sát an ninh khi tải xuống tệp TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
266 22344 1-2013-01529 Thiết bị và phương pháp sản xuất cao su tự nhiên rắn  SUMITOMO RIKO COMPANY LIMITED
267 22345 1-2013-01530 Cao su tự nhiên rắn và phương pháp sản xuất cao su tự nhiên rắn SUMITOMO RIKO COMPANY LIMITED
268 22346 1-2013-03082 Phương pháp phòng trừ loài gây hại không xương sống  FMC Corporation
269 22347 1-2015-04010 Hộp nối điện SUMITOMO WIRING SYSTEMS, LTD.
270 22348 1-2013-00495 Bộ phận lắp phụ kiện bên trong dùng cho mũ bảo hộ Pfanner Schutzbekleidung GmbH
271 22349 1-2013-02545 Kết cấu đa lớp, quy trình sản xuất kết cấu đa lớp, môđun pin mặt trời và môđun phát sáng VITRIFLEX, INC.
272 22350 1-2012-00632 Thiết bị đọc hình ảnh, thiết bị tạo hình ảnh và vật ghi đọc được bằng máy tính FUJI XEROX CO., LTD.
273 22351 1-2011-00123 Vật liệu cách nhiệt, thân tủ cách nhiệt, cánh cửa cách nhiệt và tủ lạnh Panasonic Corporation


Tin mới nhất

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 11/2019

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 11/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 2162 2-2019-00144 Bộ trích mẫu công suất 10KW dải tần UHF có độ định hướng cao sử dụng kỹ thuật đường thẳng cao tần không song song Tập đoàn viễn thông quân đội
2 2163 2-2015-00376 Máy kéo ISEKI & CO., LTD.
3 2164 2-2019-00206 Vật liệu compozit bao gồm nhựa nhiệt dẻo và serixit biến tính và quy trình chế tạo vật liệu này Công ty cổ phần đầu tư Vạn Xuân Hà Tĩnh
4 2165 2-2013-00133 Hệ thống băng chuyền ngang KUN-HUNG CHEN
5 2166 2-2019-00114 Hệ thống thiết bị tách vỏ cứng hạt điều Công ty TNHH Một thành viên Sản xuất Thương mại Xuất nhập khẩu Đại Hoàng Kim
6 2167 2-2012-00049 Cơ cấu móc tạo vòng của máy khâu SUZUKI MANUFACTURING, LTD.
7 2168 2-2016-00387 Thiết bị đo kiểm đa năng Châu Thanh Tùng
8 2169 2-2015-00347 Quạt diệt muỗi YEH, Tsai-Fa
9 2170 2-2016-00204 Thiết bị lấy khí từ ống xả xe máy để bơm bánh xe Nguyễn Minh Hoan
10 2171 2-2016-00124 Hệ thống xử lý nước thải dệt nhuộm Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
11 2172 2-2017-00131 Phương pháp thu gom mật ong nguyên bánh tổ Đặng Thành Tình
12 2173 2-2015-00337 Thiết bị đeo tay cảnh báo các tham số của lồng ấp trẻ sơ sinh bằng công nghệ truyền không dây ZigBee Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
13 2174 2-2019-00164 Vật liệu thủy tinh pha các nguyên tố đất hiếm 30TeO2-49B2O3-10ZnO-10Na2O-1Eu2O3 dùng cho điôt phát quang ánh sáng đỏ và quy trình sản xuất vật liệu này Phan Tiến Dũng
14 2175 2-2019-00165 Vật liệu thủy tinh pha các nguyên tố đất hiếm 20TeO2-59B2O3-10ZnO-10Na2O-1Eu2O3 dùng cho điôt phát quang ánh sáng đỏ và quy trình sản xuất vật liệu này Phan Tiến Dũng
15 2176 2-2014-00014 Thiết bị lọc nước Công ty cổ phần xây dựng và môi trường Việt Nam (VINSE., JSC)
16 2177 2-2011-00121 Quạt treo tường được điều khiển từ xa kết hợp điều khiển bằng dây kéo Công ty TNHH Tatung Việt Nam
17 2178 2-2014-00197 Vật dụng thấm hút dạng quần KAO CORPORATION
18 2179 2-2019-00203 Quy trình sản xuất curcumin từ phế phẩm bã nghệ của quá trình sản xuất tinh bột nghệ Nguyễn Khắc Sơn
19 2180 2-2015-00298 Kết cấu thanh kéo chéo có chức năng thông khí vi mô GUANGDONG KIN LONG HARDWARE PRODUCTS CO., LTD.
20 2181 2-2016-00206 Cụm khối kẹp dùng cho máy tạo hình gót giày NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
21 2182 2-2014-00137 Thiết bị trồng cây giống ISEKI & CO., LTD.
22 2183 2-2019-00196 ống kính hồng ngoại khẩu độ lớn Tập đoàn viễn thông quân đội
23 2184 2-2019-00157 Vải dán tường sợi thủy tinh và phương pháp sản xuất vải dán tường sợi thủy tinh Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Long
24 2185 2-2012-00158 Xe đẩy bằng tay Wen-Tung CHANG
25 2186 2-2015-00200 Dải dệt kim đan dọc của khóa kéo CHARM YOUNG INDUSTRY CO., LTD.

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2019 (Phần 1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT Số bằng Số đơn Tên SC Tên chủ văn bằng
1 21777 1-2014-01621 Đồ chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
2 21778 1-2014-03913 Hợp chất ức chế catechol O-metyltransferaza và dược phẩm chứa nó ORION CORPORATION
3 21779 1-2013-01498 Phương pháp và hệ thống nhận dạng tài liệu có giá trị GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
4 21780 1-2011-03073 Phương pháp xử lý sinh khối và thiết bị đường hóa nguyên liệu Xyleco Inc.
5 21781 1-2014-02421 Phương pháp, thiết bị phát nội dung quảng cáo TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
6 21782 1-2011-03618 Phương pháp sản xuất giấy cuốn thuốc lá DELFORTGROUP AG
7 21783 1-2012-00233 Thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền tín hiệu Sun Patent Trust
8 21784 1-2013-00963 Bộ khung của thiết bị bốc dỡ có thể di chuyển được CN-NL Waste Solution Co., Ltd.
9 21785 1-2015-04314 Hợp chất triazol, phương pháp phòng trừ vi sinh vật gây hại và phòng trừ nấm gây hại gây bệnh thực vật, chế phẩm phòng trừ vi sinh vật gây hại chứa hợp chất này và quy trình điều chế chế phẩm này BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
10 21786 1-2012-03202 Chế phẩm ức chế virut có tác dụng để điều trị in vivo chứa hỗn hợp của (-)-carvon, geraniol và thành phần tinh dầu khác CESA ALLIANCE S.A.
11 21787 1-2013-01784 Bơm tiêm hai khoang có thể nạp trước OTSUKA PHARMACEUTICAL CO.,  LTD. 
12 21788 1-2014-04363 Kết cấu làm kín cho động cơ đốt trong pittông quay KNOB ENGINES S.R.O
13 21789 1-2015-03249 Phương pháp xử lý tín hiệu để xác định độ lợi, thiết bị xử lý tín hiệu và xác định độ lợi, và vật ghi đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
14 21790 1-2015-04869 Giày dép FITFLOP LIMITED
15 21791 1-2013-03397 Cụm đầu bú MEDELA HOLDING AG
16 21792 1-2014-04332 Hợp phần nhựa bao gồm ít nhất hai loại nhựa và sợi thủy tinh, sản phẩm nhựa và phương pháp sản xuất sản phẩm nhựa sử dụng hợp phần này KOREA PALLET POOL CO., LTD.
17 21793 1-2015-03533 Thiết bị nạp của động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
18 21794 1-2018-01082 Tụ điện lớp kép TPR CO., LTD.
19 21795 1-2014-00706 Thiết bị điều khiển cơ cấu va đập TMT-BBG RESEARCH AND DEVELOPMENT GMBH
20 21796 1-2014-01350 Hộp mực và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
21 21797 1-2015-02018 Nút mạng, thiết bị không dây và các phương pháp áp dụng ở đó để cho phép và thực hiện các việc truyền yêu cầu lặp lại tự động lai (HARQ) trong liên lạc từ thiết bị tới thiết bị (D2D) giữa các thiết bị không dây trong mạng liên lạc viễn thông không dây TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
22 21798 1-2013-03326 Thiết bị chà xát và mâm của thiết bị này YFY Inc.
23 21799 1-2015-04295 Phương pháp và thiết bị sản xuất màn hình quang NITTO DENKO CORPORATION
24 21800 1-2016-00936 Phương pháp và thiết bị mở rộng băng thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
25 21801 1-2015-02726 Thiết bị, phương pháp và hệ thống truyền dữ liệu dải từ SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
26 21802 1-2013-03682 Hợp chất điều hòa biểu hiện của virut viêm gan B (HBV) và chế phẩm chứa hợp chất này để điều hoà biểu hiện của HBV IONIS PHARMACEUTICALS, INC.
27 21803 1-2015-03868 Cơ cấu bôi trơn của xupap Suzuki Motor Corporation
28 21804 1-2011-03395 Phương pháp, trạm và hệ thống xử lý vật liệu phẳng ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
29 21805 1-2015-03083 Thiết bị dùng cho phương tiện giao thông và phương pháp hiệu chỉnh vị trí dùng cho thiết bị này MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
30 21806 1-2015-03695 Ray dẫn hướng màng xơ dùng cho máy chải thô hoặc máy chải trục và máy chải thô sử dụng ray dẫn hướng này MASCHINENFABRIK RIETER AG
31 21807 1-2015-00078 Đồ chứa có tấm ngăn OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
32 21808 1-2015-01420 Thiết bị điều khiển dùng cho xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
33 21809 1-2015-01853 Thiết bị tạo thuận lợi cho việc dự phòng của thiết bị biên mạng và hệ thống giám sát viđeo ENERGY RE-CONNECT LTD.
34 21810 1-2012-02388 Phương pháp và hệ thống kết hợp ứng dụng mạng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
35 21811 1-2016-03857 Kích khí lực mỏng YOKOI MANUFACTURING., LTD.
36 21812 1-2011-01971 Thiết bị phân tách bằng màng loại nhúng chìm SHIMAKANKYOUJIGYOU KYOUGYOUKUMIAI
37 21813 1-2016-03579 Nẹp xương và bộ nẹp xương OLYMPUS TERUMO BIOMATERIALS CORP.
38 21814 1-2012-02860 Thiết bị và phương pháp tạo giao diện người sử dụng NOKIA CORPORATION
39 21815 1-2015-03942 Máy may và phương pháp may vải hai bên YKK CORPORATION
40 21816 1-2011-03681 Thiết bị và phương pháp xử lý nước thải bằng bùn hoạt tính kiểu lọc tách bằng màng KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
41 21817 1-2013-03231 Chế phẩm thủy lực và tác nhân phân tán dùng cho chế phẩm này KAO CORPORATION
42 21818 1-2013-03369 Phương pháp sản xuất vật phẩm đóng rắn từ chế phẩm thủy lực và chế phẩm thủy lực KAO CORPORATION
43 21819 1-2014-00662 Tấm thép và tấm thép mạ kẽm có độ bền cao, khả năng tạo hình ưu việt và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
44 21820 1-2014-04198 Hỗn hợp đúc dẻo nhiệt và bộ phận đúc thu được từ hỗn hợp này EMS-PATENT AG
45 21821 1-2016-02734 Gói dược phẩm chứa palonosetron SAMYANG BIOPHARMACEUTICALS CORPORATION
46 21822 1-2017-03551 Chế phẩm thủy lực, chế phẩm phân tán dùng cho chế phẩm thủy lực và phương pháp sản xuất chúng KAO CORPORATION 
47 21823 1-2017-03552 Chế phẩm thủy lực, chế phẩm phân tán dùng cho chế phẩm thủy lực và phương pháp sản xuất chúng KAO CORPORATION 
48 21824 1-2007-01910 Hợp chất lercanidipin hydroclorua vô định hình RECORDATI IRELAND LIMITED
49 21825 1-2011-03165 Thiết bị và phương pháp để hạn chế sự suy giảm hiệu quả hoạt động gây ra bởi việc ghép nối Nokia Technologies OY
50 21826 1-2011-03497 Quy trình sản xuất hạt Stamicarbon B.V.
51 21827 1-2011-03524 Chủng vacxin Mycoplasma hyopneumoniae mẫn cảm với nhiệt độ và chế phẩm vacxin chứa chủng này BIOPROPERTIES PTY LTD.
52 21828 1-2012-00033 Thiết bị vi kim HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
53 21829 1-2012-00973 Thiết bị và phương pháp cắt vật liệu đúc liên tục JFE Steel Corporation
54 21830 1-2014-00042 Chế phẩm đông khô chứa aripiprazol và quy trình bào chế chế phẩm này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
55 21831 1-2015-00348 Quy trình, hợp chất trung gian và hỗn hợp                                                               phản ứng để điều chế axit 2-(5-bromo-4-(4-xyclopropylnaphtalen-1-yl) -4H-1,2,4-triazol-3-ylthio)axetic và dẫn xuất của nó ARDEA BIOSCIENCES, INC.
56 21832 1-2012-01137 Vật liệu truyền lực kích đẩy và ống kích bao gồm vật liệu truyền lực kích đẩy này SEKISUI PLASTICS CO., LTD.
57 21833 1-2013-04098 Phương pháp bao nang chế phẩm có độ tan và độ ổn định được tăng cường và vi nhũ tương hai pha liên tục KEMIN INDUSTRIES, INC.
58 21834 1-2017-01469 Vectơ biểu hiện thụ thể của kháng nguyên khảm (CAR) và tế bào T biểu hiện thụ thể của kháng nguyên khảm này Yamaguchi University
59 21835 1-2013-01772 Tinh thể của dẫn xuất 7-carbamoyl morphinan không no ở vị trí 6,7, quy trình điều chế và dược phẩm chứa nó SHIONOGI & CO., LTD.
60 21836 1-2013-03867 Phương pháp sản xuất thuốc hàn nóng chảy hệ mangan Hội Khoa học Kỹ thuật Đúc - Luyện kim Việt Nam
61 21837 1-2014-03982 Phương pháp điều chế chế phẩm giàu globulin miễn dịch (IgG) từ huyết tương BAXALTA INCORPORATED
62 21838 1-2015-01657 Phương pháp và mạch logic để ổn định điện áp pin của thiết bị pin trong khi tối ưu hoá điện năng cấp cho bộ thu trong quy trình truyền thông gói phát rộng Proteus Digital Health, Inc.
63 21839 1-2015-04513 Phương pháp truyền thông và thiết bị người sử dụng trong mạng dạng thiết bị đến thiết bị và tế bào hỗn hợp TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
64 21840 1-2011-03134 Quy trình sản xuất bảng mạch in đa lớp ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
65 21841 1-2011-02004 Copolyme ghép rượu polyhyđric gốc dầu mang chức hyđroxyl, hỗn hợp phủ chứa nó và phương pháp phủ đế bằng hỗn hợp này AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
66 21842 1-2012-03730 Chế phẩm diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn hoặc ức chế sự phát triển của chúng ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
67 21843 1-2010-03529 Máy nghiền bằng tia khí KOREA INSTITUTE OF INDUSTRIAL TECHNOLOGY
68 21844 1-2016-02389 Phương pháp thêu mũi đâm xô hai mặt có màu sắc khác nhau Nguyễn Thị Kim Chi
69 21845 1-2011-03098 Phương pháp sản xuất bình chứa bằng chất dẻo phủ màng mỏng chắn khí KIRIN BEER KABUSHIKI KAISHA
70 21846 1-2013-00530 Phương pháp sản xuất nước ion hóa Kabushiki Kaisha Alone World
71 21847 1-2013-02105 Vi khuẩn Escherichia coli được biến đổi gen sản xuất axit suxinic và các hoá chất khác  MYRIANT CORPORATION
72 21848 1-2014-03327 Phương pháp, thiết bị và hệ thống chia sẻ thông tin, phương pháp và thiết bị nhận thông tin chia sẻ TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
73 21849 1-2015-01409 Hợp chất N-prop-2-ynyl carboxamit và dược phẩm chứa hợp chất này ORION CORPORATION
74 21850 1-2014-01556 Phương pháp giải mã và thiết bị giải mã Kabushiki Kaisha Toshiba
75 21851 1-2011-01832 Kết cấu giữ bộ phận mềm dẻo của xe cộ HONDA MOTOR CO., LTD.
76 21852 1-2013-02676 Phương pháp thu hồi kim loại quý từ thiết bị điện tử phế thải NIPPON MAGNETIC DRESSING CO., LTD.
77 21853 1-2013-03272 Phương pháp sản xuất tấm thép dùng cho bộ phận được dập nóng NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
78 21854 1-2014-00624 Phương pháp gửi và nhận dữ liệu và thiết bị gửi dữ liệu TENDYRON CORPORATION
79 21855 1-2012-00767 Xe máy có thiết bị xử lý nhiên liệu bay hơi HONDA MOTOR CO., LTD.
80 21856 1-2016-04067 Phương pháp sản xuất vỏ bộ vi sai và phương pháp đúc áp lực hợp kim nhôm KOREA INSTITUTE OF INDUSTRIAL TECHNOLOGY
81 21857 1-2012-00880 Phân tử kháng thể kháng guanylyl xyclaza C (GCC) và dược phẩm chứa phân tử kháng thể này MILLENNIUM PHARMACEUTICALS, INC
82 21858 1-2011-03572 Phương pháp và thiết bị để xả lượng chất lỏng cố định MUSASHI ENGINEERING, INC.
83 21859 1-2012-03866 ống hút chia độ EIKEN KAGAKU KABUSHIKI KAISHA
84 21860 1-2012-03290 Chế phẩm làm đầy da CHUNGHWA MEDIPOWER CO., LTD.
85 21861 1-2013-01089 Hệ thống cung cấp chất hiện hình và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
86 21862 1-2013-02764 Khung, cơ cấu hiện ảnh sử dụng với thiết bị tạo ảnh, và hộp mực CANON KABUSHIKI KAISHA
87 21863 1-2013-01573 Thiết bị cấp dầu từ bồn chứa Englan AS
88 21864 1-2017-01354 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION 
89 21865 1-2017-01365 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
90 21866 1-2016-04087 Kết cấu nối sợi quang FUJIKURA LTD.
91 21867 1-2016-04790 Thiết bị di động và phương pháp sử dụng thiết bị di động HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
92 21868 1-2012-02997 Chế phẩm rắn và quy trình sản xuất chế phẩm này AbbVie Ireland Unlimited Company
93 21869 1-2015-03198 Bộ anten của thiết bị đầu cuối cầm tay SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
94 21870 1-2015-02993 Thiết bị đo độ dày của vật liệu dạng tờ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
95 21871 1-2014-02748 Phương pháp và thiết bị nhận dạng các mục khởi tạo TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
96 21872 1-2015-02474 Viên nén dễ dàng được chấp nhận và có độ ổn định thích hợp khi bảo quản và phương pháp bào chế viên nén này BAYER ANIMAL HEALTH GMBH
97 21873 1-2012-03513 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
98 21874 1-2012-03510 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
99 21875 1-2012-03511 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh ở thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
100 21876 1-2012-03512 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
101 21877 1-2012-03504 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
102 21878 1-2012-03505 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
103 21879 1-2012-03506 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
104 21880 1-2012-03507 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
105 21881 1-2012-03502 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
106 21882 1-2012-03503 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
107 21883 1-2014-01843 Cụm khung xe đạp GIANT (KUNSHAN) CO., LTD.
108 21884 1-2011-03091 Kháng thể được làm giống như của người đặc hiệu đối với dạng protofibril của peptit amyloit beta, dược phẩm chứa kháng thể này và phương pháp sản xuất chúng   SANOFI
109 21885 1-2014-01209 Quy trình xây lắp thùng bảo quản có khung hình trụ bằng lưới chốt dạng cầu XUZHOU ZM-BESTA HEAVY STEEL STRUCTURE CO., LTD.
110 21886 1-2012-01843 Chế phẩm tạo mùi thơm và/hoặc hương vị thịt, thực phẩm chứa chế phẩm này và phương pháp sản xuất đồ uống/thực phẩm có mùi thơm và/hoặc hương vị thịt được cải thiện AJINOMOTO CO., INC.
111 21887 1-2013-04092 Thiết bị xử lý nước thải KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
112 21888 1-2013-00255 Chế phẩm nông hoá chứa hợp chất alkylen glycol benzoat Syngenta Limited
113 21889 1-2014-02818 Kết cấu bố trí tua bin và phương pháp xử lý nước thoát từ bộ gia nhiệt KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
114 21890 1-2015-01431 Dây làm bằng sợi hỗn hợp và phương pháp sản xuất dây này KOLON INDUSTRIES, INC.
115 21891 1-2013-03992 Phương pháp và hệ thống truyền thông mạng Tencent Technology (Shenzhen) Company Limited
116 21892 1-2014-04177 Cơ cấu gài số trong hộp truyền động  PRZEMYSLOWY INSTYTUT AUTOMATYKI I POMIAROW PIAP
117 21893 1-2013-02336 Chế phẩm diệt cỏ, phương pháp sản xuất chế phẩm này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn KUMIAI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.
118 21894 1-2015-03488 Đồ chơi con quay TOMY COMPANY, LTD.
119 21895 1-2014-04371 Cơ cấu điều khiển động cơ và phương tiện giao thông có cơ cấu điều khiển này Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
120 21896 1-2011-00219 Bộ phận tách hạt Jin-Hong Chang
121 21897 1-2015-01398 Thiết bị phát điện từ năng lượng sóng biển công suất dưới 1000W Nguyễn Văn Hải
122 21898 1-2015-03173 Phương pháp soi khoang miệng bằng kỹ thuật quang học không tiếp xúc Phòng thí nghiệm Trọng điểm Điều khiển số và Kỹ thuật hệ thống
123 21899 1-2018-00393 Nhà quay 360 độ trong bể nước và phương pháp thi công nhà quay 360 độ trong bể nước Nguyễn Văn Chánh 
124 21900 1-2013-02884 Tấm vật liệu cản xạ có lớp vải gia cường và phương pháp sản xuất tấm vật liệu này Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
125 21901 1-2016-00651 Thiết bị mã hóa hình ảnh động M&K HOLDINGS INC.
126 21902 1-2016-00649 Thiết bị mã hóa hình ảnh động M&K HOLDINGS INC.
127 21903 1-2017-01938 Phương pháp điều chế memantin hydroclorid Trung tâm nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện Quân y
128 21904 1-2017-00353 Thiết bị chuyển đổi năng lượng sóng biển sâu Đặng Thế Ba
129 21905 1-2015-04359 Thiết bị X quang di động có trụ có thể điều chỉnh được chiều cao SOCIEDAD ESPANOLA DE ELECTROMEDICINA Y CALIDAD, S.A.
130 21906 1-2014-00468 Bộ phận mòn và cụm mòn ESCO GROUP LLC.
131 21907 1-2016-05074 Hợp chất 5-clo-N-({(5S)-2-oxo-3-[4-(5,6-đihyđro-4H-  [1,2,4]triazin-1-yl)phenyl]-1,3-oxazoliđin-5-yl}metyl)thiophen-2-carboxamit metansulfonat ở dạng tinh thể khan và dược phẩm chứa hợp chất này GREEN CROSS CORPORATION
132 21908 1-2014-02148 Hộp chứa đồ cho xe ngồi kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
133 21909 1-2014-03079 Cơ cấu nối dây cáp của linh kiện điện trên xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
134 21910 1-2014-03373 Phương pháp và thiết bị lưu trữ dữ liệu TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
135 21911 1-2016-04517 Thiết bị người dùng, phương pháp truyền thông và vật ghi máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO.,  LTD. 
136 21912 1-2013-03364 Bi hàn không chì SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
137 21913 1-2014-01778 Chất bổ sung và phương pháp sản xuất tấm thép được xử lý bề mặt Nihon Parkerizing Co., Ltd.
138 21914 1-2015-01803 Giày dép có phần đế dưới có thể hoán đổi ONE CLIQUE INC.
139 21915 1-2016-04001 Thiết bị sản xuất thẻ vi mạch tích hợp SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
140 21916 1-2014-03214 Phương pháp, thiết bị, hệ thống cung cấp quảng cáo dựa vào vị trí địa lý TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
141 21917 1-2014-01872 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
142 21918 1-2014-04026 Thiết bị gia công cơ khí và dụng cụ mài nhẵn bavia NITTAN VALVE CO.,  LTD.
143 21919 1-2013-01629 Tấm kim loại được phủ màu không chứa cromat và chế phẩm màu nước NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
144 21920 1-2014-03038 Phương pháp sản xuất đá mài quay FUJI GRINDING WHEEL MFG. CO.,  LTD.
145 21921 1-2012-03041 Tấm thép cán nguội có chất lượng bề mặt cao sau khi tạo hình dập và phương pháp sản xuất thép tấm này JFE STEEL CORPORATION
146 21922 1-2012-00086 Lồng trồng cây HOUSING AND DEVELOPMENT BOARD
147 21923 1-2014-03152 Phương pháp và thiết bị ước lượng tính di động của thiết bị người dùng trong các mạng bao gồm các ô nhỏ NOKIA TECHNOLOGIES OY
148 21924 1-2014-02779 Thép đúc dùng cho các bộ phận của gầu xúc của thiết bị thi công và bộ phận để dùng với thiết bị thi công làm từ thép này Doosan Infracore Co.,  Ltd.
149 21925 1-2011-01735 Hợp chất ức chế chọn lọc hoạt tính của các protein họ Bcl-2 và chế phẩm chứa hợp chất này ABBVIE INC.
150 21926 1-2011-01736 Hợp chất gây chết tế bào theo chương trình và dược phẩm chứa hợp chất này ABBVIE INC.