Th 4, 25/11/2020 | 17:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2020 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 26105 1-2016-04631 Phương pháp để thực hiện mã ứng dụng dựa trên cách truy cập đĩa cứng và đĩa cứng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
2 26106 1-2019-06851 Chế phẩm xử lý sợi tổng hợp và sợi tổng hợp TAKEMOTO YUSHI KABUSHIKI KAISHA
3 26107 1-2017-01019 Sợi polyeste cách nhiệt và trữ nhiệt, phương pháp sản xuất và sản phẩm vải sử dụng sợi polyeste này HYOSUNG TNC CORPORATION
4 26108 1-2015-04573 Dây kim loại đơn dạng sóng dùng để cắt HYOSUNG ADVANCED MATERIALS CORPORATION
5 26109 1-2013-04025 Quy trình sản xuất hạt urê STAMICARBON B.V.
6 26110 1-2016-04376 Phương pháp truy nhập mạng vùng cục bộ không dây (WLAN), thiết bị đầu cuối và máy chủ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
7 26111 1-2016-02729 Hệ thống kiểm soát và điều khiển nhà máy Mitsubishi Electric Corporation
8 26112 1-2017-03933 Hệ thống và phương pháp kẹp, di chuyển, quay và đặt đối tượng được kéo dài  CS Construction & Geotechnic Pte. Ltd
9 26113 1-2012-03589 Phương pháp khử lưu huỳnh kim loại nóng chảy JFE Steel Corporation
10 26114 1-2015-03226 Phương pháp tái sinh dung dịch mạ FUJI SHOJI CO., LTD.
11 26115 1-2016-02113 Chế phẩm nhựa epoxy, màng, vật liệu tẩm trước và chất dẻo có sợi gia cường có sử dụng chế phẩm này Mitsubishi Chemical Corporation
12 26116 1-2015-04109 Môđun thấu kính SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD.
13 26117 1-2015-03190 Thiết bị cắt để cắt thân của chi tiết trượt dùng cho khóa kéo trượt YKK CORPORATION
14 26118 1-2014-04384 Hợp chất trừ dịch hại sulfilimin được thế ở nitơ và sulfoximin pyriđin N-oxit được thế ở nitơ, chế phẩm và phương pháp kiểm soát dịch hại DOW AGROSCIENCES LLC
15 26119 1-2015-02789 Phương pháp làm thay đổi năng lượng nổ của thuốc nổ trong hố nổ, hệ thống và phương pháp truyền thuốc nổ DYNO NOBEL INC.
16 26120 1-2013-03204 Phân tử axit nucleic tái tổ hợp có hoạt tính diệt sinh vật gây hại, thực vật chuyển gen và phương pháp bảo vệ thực vật khỏi sinh vật gây hại ATHENIX CORP
17 26121 1-2015-00530 Pho mát chế biến và phương pháp sản xuất pho mát này MEGMILK SNOW BRAND CO., LTD.
18 26122 1-2017-04646 Phương pháp tạo tín hiệu, thiết bị tạo tín hiệu, phương pháp giải điều biến tín hiệu và thiết bị giải điều biến tín hiệu Sun Patent Trust
19 26123 1-2014-00044 Phương pháp tách khí mong muốn và thiết bị tách khí mong muốn SUMITOMO SEIKA CHEMICALS CO., LTD.
20 26124 1-2016-03641 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
21 26125 1-2014-01182 Đai giữ bộ phận cảm biến vị trí SMC CORPORATION
22 26126 1-2017-04286 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
23 26127 1-2019-00352 Phương pháp sản xuất phiến vật liệu, hệ thống để thực hiện phương pháp này và khuôn để tạo ra phiến vật liệu TONCELLI, Luca
24 26128 1-2015-01914 Kìm cắt MYTOOLS ENTERPRISE CO., LTD.
25 26129 1-2016-04418 Màng chắn cuộn, ống tiêm dùng cho hệ thống chuyển dịch lỏng bao gồm màng chắn cuộn này và hệ thống chuyển dịch lỏng Bayer HealthCare LLC
26 26130 1-2015-03050 Thiết bị tạo chốt chặn khóa kéo YKK CORPORATION
27 26131 1-2017-00827 Thiết bị điều chỉnh sự cung cấp nước trong thùng nhuộm FONG'S NATIONAL ENGINEERING (SHENZHEN) CO., LTD.
28 26132 1-2014-01477 Phương pháp tạo ra thang độ màu và thang độ màu để đánh giá lực nhai kẹo cao su xylitol LOTTE CO., LTD.
29 26133 1-2017-04178 Khung thân dùng cho xe máy hai bánh HONDA MOTOR CO., LTD.
30 26134 1-2016-03409 Bộ giải mã âm thanh và phương pháp giải mã âm thanh để tạo ra tín hiệu âm thanh giấu lỗi Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
31 26135 1-2014-01249 Chế phẩm được dùng trong điều trị lão thị, viễn thị nhẹ và loạn thị không đều ALLERGAN, INC.
32 26136 1-2015-02897 Thiết bị, phương pháp, bộ mã hóa và bộ giải mã âm thanh để thực hiện lấp đầy nhiễu âm Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
33 26137 1-2012-00218 Hợp chất 5-phenyl-[1,2,4]triazolo[1,5-a]pyridin-2-yl carboxamit và dược phẩm chứa hợp chất này GALAPAGOS NV
34 26138 1-2015-03137 Phương pháp sản xuất gratin đông lạnh NISSHIN FOODS INC.
35 26139 1-2015-03590 Phương pháp điều chế thể tiếp hợp polypeptit có hoạt tính sinh lý HANMI PHARM. CO., LTD.
36 26140 1-2016-05122 Hệ thống tạo sol khí hoạt động bằng điện bao gồm thiết bị tạo sol khí và các hộp chứa tạo sol khí tháo được thứ nhất và thứ hai Philip Morris Products S.A.
37 26141 1-2015-00766 Thiết bị in, phương pháp điều khiển thiết bị, và vật lưu trữ CANON KABUSHIKI KAISHA
38 26142 1-2015-00767 Thiết bị in, phương pháp điều khiển thiết bị in, và vật lưu trữ chương trình máy tính CANON KABUSHIKI KAISHA
39 26143 1-2015-01782 Hệ thống xử lý thông tin lưu lượng xe, thiết bị máy chủ và phương pháp xử lý thông tin lưu lượng xe MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
40 26144 1-2013-01616 Phương pháp chuẩn bị bữa ăn và kit nấu dùng cho phương pháp này SOCIÉTÉ DES PRODUITS NESTLÉ S.A.
41 26145 1-2016-01770 Hợp chất carboxamit, dược phẩm và tổ hợp chứa nó để điều trị bệnh viêm gan B Janssen Sciences Ireland UC
42 26146 1-2016-02844 Thiết bị và phương pháp tạo nhiều kênh âm thanh và hệ thống âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
43 26147 1-2015-03406 Hệ thống và phương pháp gắn chi tiết etylen vinyl axetat (EVA) lên chi tiết bằng cao su NIKE Innovate C.V.
44 26148 1-2015-04380 Chế phẩm dinh dưỡng và phương pháp sản xuất chế phẩm này UNITED PHARMACEUTICALS
45 26149 1-2016-03650 Máy điện quay Toshiba Industrial Products and Systems Corporation
46 26150 1-2014-02105 Bao gói dụng cụ chăm sóc răng miệng COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
47 26151 1-2014-00070 Quy trình sản xuất thân dây điện được đúc và thân dây điện được đúc RIKEN TECHNOS CORPORATION
48 26152 1-2015-01705 Màng tách và phương pháp sản xuất bảng mạch in sử dụng màng tách này MITSUI CHEMICALS TOHCELLO, INC.
49 26153 1-2019-04450 Điều hòa không khí DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
50 26154 1-2016-01845 Vỏ son môi loại trượt AMOREPACIFIC CORPORATION
51 26155 1-2016-02356 Phương pháp xử lý khối chất nhớt và hệ thống nghiền CAOTECH BEHEER B.V.
52 26156 1-2014-02169 Chủng nấm Cerrena sp. FBV41 thuần khiết về mặt sinh học và chế phẩm vi sinh để xử lý môi trường chứa dịch nuôi cấy chủng nấm này Viện Công nghệ sinh học - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
53 26157 1-2016-00935 Phương pháp cấu hình thiết bị đầu cuối không dây, thiết bị đăng ký và thiết bị đầu cuối không dây Huawei Device Co., Ltd.
54 26158 1-2017-03454 Thiết bị phanh kết hợp cho các phương tiện giao thông J.JUAN, S.A.
55 26159 1-2016-04663 Hợp chất và dược phẩm chứa hợp chất này để gây cảm ứng quá trình tạo sụn NOVARTIS AG
56 26160 1-2016-03547 Thiết bị mã hóa, thiết bị giải mã, phương pháp mã hóa, phương pháp giải mã và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính Fraunhofer-Gesellschaft zur Förderung der angewandten Forschung e.V.
57 26161 1-2015-02526 Tấm thép hợp kim thấp chống mài mòn và phương pháp sản xuất tấm thép này BAOSHAN IRON & STEEL CO., LTD.
58 26162 1-2015-03014 Khay để chứa một số quả trứng trong buồng ấp, cụm kết cấu chứa khay này và phương pháp ấp trứng HATCHTECH GROUP B.V.
59 26163 1-2015-04139 Chế phẩm dầu tạo hương vị chứa hạt tiêu xanh Tứ Xuyên và phương pháp cải thiện hương vị và mùi thơm của hạt tiêu xanh Tứ Xuyên SOCIÉTÉ DES PRODUITS NESTLÉ S.A.
60 26164 1-2013-00392 Chế phẩm diệt côn trùng ba thành phần và phương pháp kiểm soát côn trùng Makhteshim Chemical Works Ltd.
61 26165 1-2012-02585 Phương pháp đúc bọt có kiểm soát áp suất KING STEEL MACHINERY CO., LTD.
62 26166 1-2014-02962 Chế phẩm truyền mùi thơm và/hoặc hương vị và phương pháp sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống AJINOMOTO CO., INC.
63 26167 1-2015-01535 Thiết bị và phương pháp mã hóa tín hiệu tiếng nói, hệ thống và phương pháp mã hóa và giải mã tín hiệu tiếng nói Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
64 26168 1-2016-05102 Quy trình điều chế axit 3-hyđroxypicolinic DOW AGROSCIENCES LLC
65 26169 1-2014-02968 Chế phẩm truyền vị kokumi cho thực phẩm và đồ uống và phương pháp sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống AJINOMOTO CO., INC.
66 26170 1-2018-03160 Bàn chải đánh kẽ răng cầm tay LEE, SANG GEUN
67 26171 1-2015-02918 Phân tử axit nucleic mã hóa polypeptit hyaluronidaza được cắt cụt ở đầu tận cùng C, phương pháp sản xuất, vectơ và tế bào phân lập được chứa phân tử axit nucleic này  HALOZYME, INC.
68 26172 1-2016-02180 Vật dụng hút thuốc bao gồm nguồn nhiệt dễ cháy được cách nhiệt PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
69 26173 1-2015-03543 Xe máy loại nhỏ HONDA MOTOR COMPANY LIMITED
70 26174 1-2015-02085 Chế phẩm kháng khuẩn dạng lỏng IIDA CO., LTD.
71 26175 1-2017-02982 Cơ cấu đột lỗ để tạo ra các lỗ sạch mép trên tấm ốp tường UNITED STATES GYPSUM COMPANY
72 26176 1-2016-00481 Chế phẩm ức chế sự sản sinh pentosidin KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
73 26177 1-2017-04042 Phương pháp, thiết bị truyền thông không dây và nút không dây QUALCOMM INCORPORATED
74 26178 1-2016-03155 Phương pháp và hệ thống tạo tín hiệu ghép kênh phân chia theo tần số trực giao, phương pháp và thiết bị tạo dữ liệu thu Sun Patent Trust
75 26179 1-2016-04774 Cáp thang máy và phương pháp sản xuất cáp này KISWIRE LTD.
76 26180 1-2016-00549 Phương pháp điều khiển truy cập mạng trong hệ thống truyền thông không dây và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
77 26181 1-2012-01442 Phương pháp sửa chữa gạch chịu lửa trong lò thổi JFE Steel Corporation
78 26182 1-2016-03011 Phương pháp truyền các tín hiệu đồng bộ hóa được tạo ra bởi thiết bị từ thiết bị không dây và thiết bị không dây này TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
79 26183 1-2012-02288 Tá dược vacxin và vacxin chứa tá dược này SOCIÉTÉ D'EXPLOITATION DE PRODUITS POUR LES INDUSTRIES CHIMIQUES SEPPIC
80 26184 1-2017-02835 Bao gói riêng của vật dụng thấm hút và phương pháp sản xuất bao gói này UNICHARM CORPORATION
81 26185 1-2015-04341 Thiết bị, hệ thống và phương pháp tạo ra tín hiệu âm thanh được biến đổi Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
82 26186 1-2016-00269 Bộ giải mã âm thanh được tạo cấu hình để tạo ra tín hiệu âm thanh từ dòng bit và phương pháp tạo ra tín hiệu âm thanh từ dòng bit Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
83 26187 1-2016-00353 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh được mã hóa để thu được các tín hiệu đầu ra được biến đổi Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
84 26188 1-2016-03220 Thiết bị và hệ thống thanh toán SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
85 26189 1-2009-00849 Sol titan oxit quang xúc tác và chế phẩm bao ngoài  TOTO LTD.
86 26190 1-2014-00300 Phương pháp thiết kế tấm thép sóng và ống làm từ tấm thép sóng Nippon Steel & Sumikin Metal Products Co., Ltd.
87 26191 1-2014-03027 Polypeptit chứa vùng biến đổi đơn globulin miễn dịch kháng CX3CR1 và dược phẩm chứa polypeptit này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
88 26192 1-2013-03794 Dược phẩm và chế phẩm kháng thể kháng α4β7 Millennium Pharmaceuticals, Inc.
89 26193 1-2013-00813 Chế phẩm globulin miễn dịch chứa nước, ổn định trong bảo quản và phương pháp làm ổn định chế phẩm globulin miễn dịch này Baxalta Incorporated
90 26194 1-2014-00633 Thiết bị làm sạch và thiết bị phủ nhúng nóng sử dụng thiết bị làm sạch này NIPPON STEEL CORPORATION
91 26195 1-2015-01394 Bộ nối sợi quang, mối ghép nối cơ học và phương pháp nối sợi quang Fujikura Ltd.
92 26196 1-2012-01807 Cây đỗ tương mang sự kiện EE-GM3 và EE-GM2 chịu được thuốc diệt cỏ và phương pháp nhận dạng sự có mặt đồng thời của sự kiện này trong mẫu sinh phẩm Bayer Cropscience N.V.
93 26197 1-2015-00906 Phương pháp  chế tạo điện cực loại dán của ăcquy chì-axit chì và thiết bị làm sạch điện cực loại dán Hitachi Chemical Company, Ltd.
94 26198 1-2013-00898 Da sống tái cấu trúc, phương pháp sản xuất da sống tái cấu trúc và đồ nhai gặm của vật nuôi được làm từ da sống tái cấu trúc này Petpal Pet Nutrition Technology Co., Ltd.
95 26199 1-2016-00503 Thiết bị và hệ thống phát điện và phương pháp chế tạo thiết bị phát điện TROPIGLAS TECHNOLOGIES LTD.
96 26200 1-2016-01161 Cơ cấu tách chất liệu dạng tờ và thiết bị tự phục vụ trong ngành tài chính có cơ cấu này GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
97 26201 1-2015-03144 Phương pháp sản xuất muội than và phương pháp điều chỉnh ít nhất một đặc tính hạt của muội than CABOT CORPORATION
98 26202 1-2018-01747 Quy trình sản xuất cá tra đóng hộp không thanh trùng VIỆN NGHIÊN CỨU HẢI SẢN
99 26203 1-2015-04111 Bánh xe và phương pháp sản xuất bánh xe KARSTEN MANUFACTURING CORPORATION
100 26204 1-2016-00570 Thiết bị tranzito với kích thước bọc/lõi thay đổi được để điều biến khe vùng và ứng suất INTEL CORPORATION
101 26205 1-2016-00499 Hệ thống làm mát phần lõi khẩn cấp của nhà máy điện hạt nhân Hitachi-GE Nuclear Energy, Ltd.
102 26206 1-2011-00239 Chế phẩm trừ dịch hại và phương pháp bào chế chế phẩm này SUNCOR ENERGY INC.
103 26207 1-2014-00783 Phương pháp lên men hạt ca cao MARS, INCORPORATED
104 26208 1-2015-04398 Bộ giải mã tạo ra tín hiệu đầu ra âm thanh, bộ mã hóa, hệ thống và các phương pháp mã hóa và tạo ra tín hiệu đầu ra âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
105 26209 1-2016-00694 Hệ thống, phương pháp và thiết bị điều khiển giàn anten HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
106 26210 1-2016-00581 Phương pháp và thiết bị nhận diện thẻ Huawei Device Co., Ltd.
107 26211 1-2017-02213 Bộ giảm xóc HONDA MOTOR CO., LTD.
108 26212 1-2012-02128 Sữa công thức dùng cho trẻ em chứa axit docosahexaenoic và lutein Abbott Laboratories
109 26213 1-2015-04779 Bộ phận tiếp nhận ống phun, hộp bột mực và thiết bị tạo ảnh RICOH COMPANY, LIMITED
110 26214 1-2016-00232 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh được mã hóa để thu được tín hiệu âm thanh được khôi phục Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
111 26215 1-2016-00231 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
112 26216 1-2016-00385 Thiết bị và phương pháp tạo tín hiệu kênh đôi được giải mã, bộ mã hóa âm thanh và phương pháp mã hóa tín hiệu âm thanh kênh đôi Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
113 26217 1-2014-02879 Kháng thể kháng phân tử dẫn hướng đẩy a (RGMa) và dược phẩm chứa kháng thể này AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG
114 26218 1-2017-01640 Hợp chất dùng để điều trị bệnh nhiễm virut Filoviridae và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD SCIENCES, INC.
115 26219 1-2016-03926 Phương pháp và thiết bị giải mã biểu diễn trường âm thanh để phát lại âm thanh DOLBY INTERNATIONAL AB
116 26220 1-2015-03570 Protein dung hợp, axit nucleic, vật truyền biểu hiện và tế bào vật chủ chứa axit nucleic này AMGEN INC.
117 26221 1-2018-03436 Phương pháp tổng hợp 1-adamantylamin hydroclorua Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng Sản xuất thuốc - Học viện Quân y
118 26222 1-2017-02183 Phương pháp điều khiển đọc, ghi trực tiếp bộ nhớ ngoài của vi điều khiển tám bit bằng mảng cổng khả trình Trường Đại học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh
119 26223 1-2014-03846 Thiết bị xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
120 26224 1-2016-04720 Thiết bị chiếu sáng, hệ thống chụp ảnh xe có thiết bị này và vỏ MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
121 26225 1-2008-01916 Thuốc đánh răng chứa nguyên liệu silic oxit có nguồn gốc sinh học J.M. HUBER CORPORATION
122 26226 1-2014-01770 Phương pháp làm trẻ hóa tế bào gốc trung mô từ người già K-STEMCELL CO., LTD.
123 26227 1-2014-02613 Chủng Escherichia coli tái tổ hợp sản xuất L-threonin hoặc L-tryptophan và phương pháp sản xuất L-threonin hoặc L-tryptophan sử dụng chủng vi sinh vật này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
124 26228 1-2018-04472 Tế bào có khả năng miễn dịch và vectơ biểu hiện để tạo ra tế bào có khả năng miễn dịch này Yamaguchi University
125 26229 1-2015-01742 Thiết bị điều khiển truyền thông, phương pháp điều khiển truyền thông và thiết bị đầu cuối SONY CORPORATION
126 26230 1-2017-02632 Chế phẩm xử lý đồ giặt chứa thuốc nhuộm và phương pháp xử lý đồ giặt bằng chế phẩm này UNILEVER N.V.
127 26231 1-2017-02623 Thiết bị làm mát để làm mát chất lưu bằng nước bề mặt và tàu thủy bao gồm thiết bị làm mát này KONINKLIJKE PHILIPS N.V.
128 26232 1-2014-03116 Hợp chất piperiđin hoặc muối của chúng, dược phẩm chứa chúng, thuốc chống khối u chứa chúng và thuốc tăng cường tác dụng chống khối u của chất chủ vận vi cấu trúc hình ống chứa chúng Taiho Pharmaceutical Co., Ltd.
129 26233 1-2017-01893 Phương pháp thiết lập giao diện và nút phục vụ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
130 26234 1-2016-00736 Phương pháp tạo ra chế phẩm dạng lỏng để cải thiện hiệu quả của phân bón chứa nitơ amoni hoặc amoniac có mặt trong đất và nền cho cây trồng TIVAR HELICOPTEROS, ASESORIAS E INVERSIONES LIMITADA
131 26235 1-2017-00508 Thiết bị xả dùng cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
132 26236 1-2015-02423 Tấm thép mạ không gỉ có khả năng chống ăn mòn bởi nước biển JFE Steel Corporation
133 26237 1-2014-01712 Bộ lọc sinh học, thiết bị và phương pháp loại bỏ các chất có mùi hôi và các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi KYUNGPOOK NATIONAL UNIVERSITY INDUSTRY-ACADEMIC COOPERATION FOUNDATION (Sangyeok-dong, Kyungpook National University)
134 26238 1-2015-01644 Dược phẩm chứa chất chẹn kênh canxi và chất chẹn thụ thể angiotensin II EA PHARMA CO., LTD.
135 26239 1-2011-01203 Chế phẩm dầu gội đậm đặc UNILEVER N.V.
136 26240 1-2016-00592 Thiết bị đầu cuối xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin FELICA NETWORKS, INC.
137 26241 1-2016-02202 Chế phẩm diệt khuẩn UNILEVER N.V.
138 26242 1-2017-00947 Chế phẩm tẩy giặt và phương pháp xử lý vải ở quy mô gia đình UNILEVER N.V.
139 26243 1-2017-01827 Chế phẩm xử lý vải UNILEVER N.V.
140 26244 1-2015-04368 Bộ giải mã âm thanh và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh đa đối tượng, bộ mã hóa âm thanh và phương pháp mã hóa nhiều đối tượng âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
141 26245 1-2014-03221 Dược phẩm chứa dẫn xuất dihydroquinazolin và phương pháp sản xuất dược phẩm này AiCuris Anti-infective Cures GmbH
142 26246 1-2017-00280 Dụng cụ can thiệp giếng khoan dùng để xuyên qua vật cản trong giếng khoan và phương pháp xuyên qua vật cản trong giếng khoan AARBAKKE INNOVATION A.S.
143 26247 1-2013-03859 Cơ cấu gạt bằng khí NIPPON STEEL & SUMIKIN ENGINEERING CO., LTD.
144 26248 1-2018-01711 Thiết bị tuần hoàn nước kiểu xoay vòng C&C SOLUTION
145 26249 1-2015-03133 Bộ khuôn dùng để tạo vỏ bọc cho các linh kiện điện tử được gắn trên giá mang được phân chia Besi Netherlands B.V.
146 26250 1-2015-02444 Thiết bị tạo ra âm thanh và phương pháp tạo ra âm thanh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
147 26251 1-2016-02574 Máy và phương pháp mài và/hoặc đánh bóng các tấm phôi làm bằng chất liệu đá, gốm hoặc thủy tinh TONCELLI, Luca
148 26252 1-2015-01351 Đầu gậy chơi gôn, phương pháp sản xuất đầu gậy chơi gôn và gậy chơi gôn KARSTEN MANUFACTURING CORPORATION
149 26253 1-2016-03410 Thiết bị và phương pháp tạo tín hiệu giấu lỗi sử dụng các phép biểu diễn mã hóa dự báo tuyến tính thay thế riêng lẻ cho thông tin bảng mã riêng lẻ Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
150 26254 1-2015-02302 Tấm thép có màng bôi trơn có khả năng hòa tan chất kiềm, chế phẩm tạo màng bôi trơn trên tấm thép và phương pháp sản xuất tấm thép này Nihon Parkerizing Co., Ltd.
151 26255 1-2016-00609 Thiết bị xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin FELICA NETWORKS, INC.
152 26256 1-2016-02723 Tấm phân cực, phương pháp sản xuất tấm phân cực, màng ép và phương pháp sản xuất màng ép SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
153 26257 1-2012-01634 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
154 26258 1-2018-03599 Phương pháp sửa lỗi hệ điều hành chính của trạm thu phát gốc trong mạng thông tin di động TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
155 26259 1-2016-04653 Thiết bị nhận chứng nhận HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
156 26260 1-2016-04506 Phương pháp truyền không dây, thiết bị truyền và thiết bị thu đa băng tần không dây và phương pháp thu đường truyền không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
157 26261 1-2016-04744 Phương pháp để thực hiện lệnh điều khiển công suất dùng cho các truyền thông thiết bị đến thiết bị trong mạng truyền thông không dây, trạm gốc và thiết bị người dùng thứ nhất HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
158 26262 1-2016-02631 Phương pháp và thiết bị truyền thông và vật ghi máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
159 26263 1-2014-01086 Bột thủy lực, phương pháp sản xuất bột thủy lực và chất phụ gia nghiền dùng cho hợp chất thủy lực KAO CORPORATION
160 26264 1-2015-03005 Thiết bị phun chất liệu ILLINOIS TOOL WORKS INC.
161 26265 1-2015-01151 Phương pháp tái chế etylen vinyl axetat và chế phẩm tạo bọt xốp NIKE INNOVATE C.V.
162 26266 1-2016-03563 Thiết bị và phương pháp truyền dữ liệu mạng cục bộ không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
163 26267 1-2014-04398 Thiết bị lọc hơi độc KOKEN LTD.
164 26268 1-2017-00610 Phương pháp truyền đa kênh, bộ điều khiển truyền thông, thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
165 26269 1-2016-03837 Phương pháp và thiết bị truy nhập đa kênh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
166 26270 1-2018-04539 Phương pháp phân cực vòng kín và bù nhiệt số giúp ổn định chất lượng tín hiệu của bộ khuếch đại công suất trong trạm thu phát gốc thế hệ thứ tư TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
167 26271 1-2018-02582 Phương pháp ước lượng kênh đường lên của hệ thống MIMO đa người dùng TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
168 26272 1-2018-04218 Phương pháp hiệu chỉnh và điều khiển công suất tuyến thu thích ứng theo môi trường truyền dẫn trong hệ thống trạm thu phát gốc vô tuyến TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
169 26273 1-2018-05419 Phương pháp tính lực tương tác giữa các thỏi trong phân tích ổn định mái dốc Phạm Phú Vinh
170 26274 1-2017-00230 Van màng, dụng cụ điều khiển chất lỏng, thiết bị sản xuất chất bán dẫn và phương pháp sản xuất chất bán dẫn FUJIKIN INCORPORATED
171 26275 1-2017-01056 Thiết bị phun dùng cho máy giặt và máy giặt cửa trước có thiết bị này WUXI LITTLE SWAN ELECTRIC CO., LTD.
172 26276 1-2016-03196 Thiết bị mạng, phương pháp định tuyến lại dữ liệu và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
173 26277 1-2015-02111 Phương pháp sản xuất khoai tây lát mỏng không chiên NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
174 26278 1-2015-02110 Phương pháp sản xuất khoai tây lát mỏng không chiên NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
175 26279 1-2017-03622 Lõi quấn và phương pháp vận chuyển thân thẳng không dùng lõi quấn TOKYO ROPE MANUFACTURING CO., LTD.
176 26280 1-2014-01793 Chế phẩm chữa mắt dạng nước ROHTO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
177 26281 1-2014-03739 Chủng Lactobacillus paracasei, chế phẩm chống nấm chứa chủng này, sản phẩm thực phẩm, thức ăn gia súc, dược phẩm, và phương pháp sản xuất CHR. HANSEN A/S
178 26282 1-2014-03740 Chủng Lactobacillus rhamnosus, chế phẩm chống nấm chứa chủng này, sản phẩm thực phẩm, thức ăn gia súc, dược phẩm, và phương pháp sản xuất  CHR. HANSEN A/S
179 26283 1-2015-04682 Nắp lon và lon chứa đồ uống có nắp lon này SHOWA ALUMINUM CAN CORPORATION
180 26284 1-2016-01207 Thiết bị dán nhãn STARLINGER & CO GESELLSCHAFT M.B.H.
181 26285 1-2015-03478 Phương pháp sản xuất bột hóa cứng trong nước, chất phụ gia để nghiền hợp chất hóa cứng trong nước và phương pháp tăng cường độ bền của sản phẩm hóa cứng của bột hóa cứng trong nước KAO CORPORATION
182 26286 1-2016-04921 Cuộn dây truyền thông không dây và thiết bị đầu cuối di động WITS Co., Ltd.
183 26287 1-2015-03160 Phương pháp giải mã viđeo  SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
184 26288 1-2016-02375 Phương pháp oxy hóa chống gỉ đường viền bên trong của bề mặt thép của lò phản ứng hạt nhân JOINT STOCK COMPANY "AKME-ENGINEERING"
185 26289 1-2015-02837 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
186 26290 1-2016-03470 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
187 26291 1-2018-00482 Kính ngắm ảnh nhiệt cùng cơ cấu lấy nét và quy trình hiệu chỉnh chế độ đạn đạo TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
188 26292 1-2015-01739 Dụng cụ cắt quay Kanefusa Kabushiki Kaisha
189 26293 1-2017-02171 Hộp bìa cứng gấp nếp, phương pháp tạo ra đường rạch, và thiết bị tạo ra đường rạch RENGO CO., LTD.
190 26294 1-2017-04456 Thiết bị điều khiển và phương pháp điều khiển dùng cho xe lai TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
191 26295 1-2016-01567 Hệ thống và phương pháp truyền thông, thiết bị người dùng và trạm gốc sóng milimet HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
192 26296 1-2015-00354 Ghế đa năng có cơ cấu khóa an toàn Nguyễn Tuấn Anh
193 26297 1-2015-03479 Phương pháp sản xuất bột hóa cứng trong nước và chế phẩm phụ gia để nghiền hợp chất hóa cứng trong nước KAO CORPORATION
194 26298 1-2014-02483 Cụm làm mát và thiết bị làm mát có cụm này KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
195 26299 1-2015-01464 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
196 26300 1-2017-03487 Phương pháp và khối giám sát chất lượng tín hiệu tuyến thu trên các thiết bị thu phát vô tuyến Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội (VIETTEL)
197 26301 1-2016-01038 Chế phẩm vacxin để phòng ngừa bệnh sốt thương hàn BHARAT BIOTECH INTERNATIONAL LIMITED
198 26302 1-2007-02099 Vacxin kết hợp chứa Lawsonia intracellularis và kit chứa Lawsonia intracellularis BOEHRINGER INGELHEIM ANIMAL HEALTH USA INC.
199 26303 1-2016-01323 Phương pháp và hệ thống truyền tín hiệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
200 26304 1-2013-04148 Phương pháp và thiết bị phát hiện mã độc hại trên các trang web TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED


Tin mới nhất

Th 4, 25/11/2020 | 17:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2020 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 26305 1-2015-00404 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
202 26306 1-2016-04066 Hệ thống truyền thanh tích hợp sử dụng truyền thông mạng điều khiển vùng (CAN) L&B TECHNOLOGY CO., LTD.
203 26307 1-2016-04998 Phương pháp và thiết bị thích ứng ngăn xếp giao thức HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
204 26308 1-2010-00522 Bộ tiếp xúc JGC CORPORATION
205 26309 1-2017-04448 Màng niêm phong cho hộp đựng SEAL AND PACK CO., LTD
206 26310 1-2015-00457 Đồ uống và phương pháp sản xuất đồ uống này MEGMILK SNOW BRAND Co., Ltd.
207 26311 1-2016-03506 Thiết bị trạm cơ sở thứ cấp và phương pháp truyền thông SUN PATENT TRUST
208 26312 1-2017-01272 Động cơ Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
209 26313 1-2016-00773 Cụm động cơ lắp được ở phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
210 26314 1-2015-04062 Thiết bị tận dụng hơi nước Chiyoda Corporation
211 26315 1-2015-03024 Thiết bị in, phương pháp điều khiển thiết bị in và phương tiện lưu trữ CANON KABUSHIKI KAISHA
212 26316 1-2011-03587 Hỗn hợp tạo lớp phủ chống thấm nước chứa polyeste và muối kim loại của axit béo, quy trình điều chế nó và chất nền được phủ bằng hỗn hợp này Akzo Nobel Coatings International B.V.
213 26317 1-2015-02074 Hệ thống bao gồm thiết bị pha chế và vỏ chứa từng phần để sản xuất đồ uống K-fee System GmbH
214 26318 1-2013-02324 Điện cực dùng cho ăcquy chì-axit, phương pháp sản xuất điện cực này và thiết bị tích điện chứa nó COMMONWEALTH SCIENTIFIC AND INDUSTRIAL RESEARCH ORGANISATION
215 26319 1-2019-04761 Phương pháp nối các sợi bện dùng cho màng sợi rỗng được gia cố bằng sợi bện và phương pháp sản xuất màng sợi rỗng xốp được gia cố bằng sợi bện NOK CORPORATION
216 26320 1-2013-00292 Thiết bị sục khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển và phương pháp loại bỏ và ngăn ngừa chất kết tủa Mitsubishi Hitachi Power Systems, Ltd.
217 26321 1-2016-03713 Hệ thống cung cấp dịch vụ MEDELA HOLDING AG
218 26322 1-2016-04446 Phương pháp và thiết bị xử lý thông tin nhận dạng nhị phân trong mảng ô Gelliner Limited
219 26323 1-2014-00877 Thiết bị trộn có bộ phận quay/bộ phận cố định và phương pháp sản xuất thực phẩm, dược phẩm và sản phẩm hóa học bằng cách sử dụng thiết bị trộn này MEIJI CO., LTD.
220 26324 1-2016-04071 Ắcquy axit-chì và bộ góp dòng điện điện cực cho ắcquy axit-chì HITACHI CHEMICAL COMPANY, LTD.
221 26325 1-2016-02663 Hợp chất [1,2,4]triazolo[1,5-A]pyrimidin có tác dụng làm chất ức chế proteasom nguyên sinh động vật và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị các bệnh do ký sinh trùng NOVARTIS AG
222 26326 1-2017-00161 Đèn chiếu sáng đường bộ STANLEY ELECTRIC CO., LTD.
223 26327 1-2016-00603 Màng polypropylen được kéo căng TOYOBO CO., LTD.
224 26328 1-2016-02666 Dụng cụ dùng cho hàng dệt và phương pháp sản xuất dụng cụ này GROZ-BECKERT KG
225 26329 1-2016-02550 Lưỡi gạt NOK CORPORATION
226 26330 1-2016-00919 Phương pháp tạo khuôn và xử lý bề mặt các linh kiện điện tử và linh kiện điện tử được sản xuất theo phương pháp này Besi Netherlands B.V.
227 26331 1-2016-03252 Hệ thống giá quay, hệ thống trồng cây và phương pháp trồng cây SKY URBAN IP PTE LTD
228 26332 1-2016-00539 Cơ cấu truyền mômen quay và thiết bị tạo ảnh KYOCERA DOCUMENT SOLUTIONS INC.
229 26333 1-2015-01584 Quy trình sản xuất dược phẩm chứa chất chiết từ da bị viêm của thỏ được cấy virut vacxinia NIPPON ZOKI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
230 26334 1-2016-03198 Phương pháp truyền dẫn kênh vật lý tăng cường và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
231 26335 1-2016-05025 Thiết bị phía mạng, phương pháp điều khiển chuyển vùng kênh mang, vật lưu trữ máy tính đọc được và hệ thống truyền thông không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
232 26336 1-2015-00900 Bộ phận chứa, bộ phận đóng kín và hộp Owens-Brockway Glass Container Inc.
233 26337 1-2013-03166 Phương pháp và thiết bị tải lên và tải xuống tệp tin TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
234 26338 1-2013-01598 Phương pháp nấu chảy trực tiếp nguyên liệu chứa kim loại TATA STEEL LIMITED
235 26339 1-2014-02130 Cao su tự nhiên dạng rắn, hỗn hợp cao su tự nhiên và sản phẩm cao su liên kết ngang SUMITOMO RIKO COMPANY LIMITED
236 26340 1-2013-03463 Tấm mỏng chứa màng alginat và phương pháp sản xuất tấm mỏng này LIN, Yu-Yueh
237 26341 1-2016-02377 Phương pháp mở tệp tin trong thư mục và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
238 26342 1-2019-02869 Bộ phận cách điện dùng cho phần ứng và động cơ DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
239 26343 1-2013-02988 Thiết bị tách từ tính KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
240 26344 1-2008-02461 Hệ thống xử lý nước thải Siemens Energy, Inc
241 26345 1-2015-03605 Polypeptit phân lập được, dược phẩm chứa polypeptit này dùng để điều trị bệnh viêm khớp NOVARTIS AG
242 26346 1-2015-01139 Phương pháp thu hồi các nguyên tố đất hiếm và nguyên tố flo trong quy trình xử lý bastnezit  GRIREM ADVANCED MATERIALS CO., LTD
243 26347 1-2015-01168 Sản phẩm sữa lên men được bổ sung thêm sắt và tocopherol và phương pháp sản xuất sản phẩm này KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
244 26348 1-2015-04599 Phương pháp và thiết bị dồn kênh phân tần không dây hiệu suất cao, điểm truy cập và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
245 26349 1-2014-00967 Phương pháp và thiết bị truyền thông QUALCOMM INCORPORATED
246 26350 1-2014-02446 Chủng Yarrowia lipolytica, tác nhân phân hủy dầu và chất béo và phương pháp phân hủy và loại bỏ dầu và chất béo nhờ sử dụng chủng vi sinh vật này NISSAN CHEMICALS INDUSTRIES, LTD.
247 26351 1-2013-01299 Phương pháp sản xuất phân hữu cơ MANETECH, A.S.
248 26352 1-2014-03535 Phương pháp thu hồi tinh bột từ thực vật có tinh bột GEA MECHANICAL EQUIPMENT GMBH
249 26353 1-2015-04633 Thụ thể kháng nguyên dạng khảm đặc hiệu CD19, polynucleotit, vectơ biểu hiện mã hóa cho thụ thể này, tế bào miễn dịch biểu hiện thụ thể này trên bề mặt và phương pháp thiết kế tế bào miễn dịch này CELLECTIS
250 26354 1-2018-04128 Bộ kẹp dây đui đèn Công ty TNHH công nghệ An Thịnh
251 26355 1-2015-04600 Phương pháp và thiết bị dồn kênh phân tần không dây hiệu suất cao và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
252 26356 1-2016-04871 Phương pháp mã hóa dự báo trong khung, phương pháp giải mã dự báo trong khung, phương pháp quét mảng, bộ mã hóa, bộ giải mã, thiết bị quét mảng, bộ xử lý và vật lưu trữ máy tính đọc được bất biến HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
253 26357 1-2014-04187 Carboxamit dị vòng, chế phẩm trừ nấm, phương pháp bảo vệ thực vật và phương pháp diệt trừ giun tròn ký sinh thực vật FMC CORPORATION
254 26358 1-2013-03891 Cơ cấu bảo vệ chạc HONDA MOTOR CO., LTD.
255 26359 1-2016-03064 Phương pháp mã hoá viđeo và phương pháp giải mã viđeo NTT DOCOMO, INC.
256 26360 1-2014-00260 Vòng kẹp phân nhánh ống dẫn TABUCHI CORPORATION
257 26361 1-2017-02507 Phương pháp tạo hình ảnh dùng cho bộ cảm biến hình ảnh, thiết bị tạo hình ảnh, và thiết bị điện tử GUANGDONG OPPO MOBILE TELECOMMUNICATIONS CORP., LTD.
258 26362 1-2013-03172 Dầu và chất béo chưng cất phân đoạn từ cây cọ, chế phẩm dầu và chất béo và sản phẩm thực phẩm chứa chúng J-OIL MILLS, INC
259 26363 1-2017-01446 Phương pháp sản xuất sợi chức năng có tính khử mùi và khả năng thấm hút mồ hôi nhanh HYOSUNG TNC CORPORATION
260 26364 1-2019-03452 Phương pháp sản xuất chi tiết tôi và chi tiết tôi được sản xuất bằng phương pháp này NIPPON STEEL CORPORATION
261 26365 1-2016-00477 Chế phẩm dùng cho mắt và bộ dụng cụ chứa chế phẩm này OCuSOFT, Inc
262 26366 1-2012-01677 Phương pháp loại bỏ chất bẩn khỏi dung dịch muối hữu cơ và dòng chất xử lý công nghiệp CYTEC TECHNOLOGY CORP.
263 26367 1-2015-01579 Cơ cấu phân tán dùng cho bình chứa chất khử mùi L & D, S.A.U.
264 26368 1-2013-02902 Chế phẩm chứa lõi polyme có phân tử lượng cao HSIN, Shaochi
265 26369 1-2014-02058 Hợp chất đảo ngược tác dụng chống đông, dược phẩm và kit chẩn đoán chứa hợp chất này Perosphere Pharmaceuticals Inc.
266 26370 1-2016-02883 Hệ thống sơn phần đế giày NIKE INNOVATE C.V.
267 26371 1-2014-00309 Phương pháp xử lý xút thải SK ENERGY CO., LTD.
268 26372 1-2016-03666 Phương pháp báo cáo thông tin, phương pháp nhận thông tin, thiết bị người dùng, và thiết bị mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
269 26373 1-2018-03485 Phương pháp khởi động hệ điều hành trong hệ thống đa chip phân tán TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
270 26374 1-2016-02657 Phương pháp và hệ thống xác định các tài nguyên tần số và thời gian MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
271 26375 1-2016-03157 Mạng điều khiển bằng phần mềm, thiết bị mạng, bộ điều khiển mạng, phương pháp truyền dữ liệu và phương pháp điều khiển truyền HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
272 26376 1-2016-03721 Phương pháp và thiết bị xử lý tín hiệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
273 26377 1-2016-04937 Phương pháp lập lịch tài nguyên phát rộng, thiết bị người dùng và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
274 26378 1-2016-02829 Phương pháp và thiết bị giảm tải dịch vụ giữa các mạng khác nhau HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
275 26379 1-2016-03947 Phương pháp so khớp tốc độ mã cực và thiết bị truyền thông không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
276 26380 1-2013-04001 Viên nén được bao khô chứa tegafur, gimeraxil và kali oteraxil TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
277 26381 1-2015-04772 Chế phẩm diệt cỏ chứa hợp chất 1-(1-etyl-4-(3-(2-metoxyetoxy)-2-metyl-4-(metylsulfonyl)benzoyl)-1H-pyrazol-5-yloxy)etyl metyl cacbonat, phương pháp cải thiện tính an toàn, phương pháp làm giảm các tác dụng không mong muốn của hợp chất này đối với thực vật hữu ích và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
278 26382 1-2015-03513 Thiết bị sục khí oxy bằng cách tạo sóng và phương pháp sản xuất phao của thiết bị sục khí oxy bằng cách tạo sóng ZHEJIANG FORDY MACHINERY CO., LTD.
279 26383 1-2016-02617 Nút B cải tiến nguồn và phương pháp chuyển vùng ô HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
280 26384 1-2016-01363 Máy kéo ISEKI & CO., LTD.
281 26385 1-2016-01364 Máy kéo ISEKI & CO., LTD.
282 26386 1-2015-02485 Dụng cụ nâng đỡ có băng đeo U.S. PACIFIC NONWOVENS INDUSTRY LIMITED
283 26387 1-2017-02796 Kháng thể đơn dòng kháng tau, phân tử ADN, tế bào động vật có vú chứa phân tử ADN này, quy trình sản xuất và dược phẩm chứa kháng thể này ELI LILLY AND COMPANY
284 26388 1-2016-03540 Cửa sổ hệ thống hai lớp loại tường ngăn và phương pháp thi công cửa sổ này GAHC COMPLEX WINDOWS CO., LTD.
285 26389 1-2017-02958 Chi tiết hút giữ và thiết bị quay và hút giữ tế bào tinh thể lỏng NITTO DENKO CORPORATION
286 26390 1-2015-03345 Hệ thống và phương pháp điều khiển từ xa thiết bị chơi trò chơi điện tử từ thiết bị di động NOVOMATIC AG
287 26391 1-2016-03605 Bộ nối chống thấm nước HONDA MOTOR CO., LTD.
288 26392 1-2016-05073 Phương pháp và thiết bị phân phối tài nguyên HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
289 26393 1-2018-04194 Tai nghe RION Co., Ltd.
290 26394 1-2015-04683 Hợp chất 3-(4-isobutyl-2-metylphenyl)propanal, chế phẩm thơm chứa hợp chất này và sản phẩm chăm sóc cơ thể hoặc chăm sóc gia đình chứa hợp chất hoặc chế phẩm này GIVAUDAN SA
291 26395 1-2015-01926 Bình chứa có nắp chống rò rỉ và cơ cấu đo DART INDUSTRIES INC.
292 26396 1-2016-03723 Phương pháp khóa màn hình và thiết bị đầu cuối di động Huawei Device Co., Ltd.
293 26397 1-2015-03938 Chế phẩm giải phóng kéo dài để dùng qua đường miệng mỗi ngày một lần chứa Mosapride hoặc muối của nó KOREA UNITED PHARM. INC.
294 26398 1-2014-03630 Khoai tây lát mỏng không chiên NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
295 26399 1-2013-04040 Công tắc kiểu nút ấn Schneider Electric (Australia) Pty Ltd.
296 26400 1-2016-05105 Cần kéo căng xích PIAGGIO & C. S.P.A.
297 26401 1-2012-01210 Kháng thể liên kết đặc hiệu với IL-17A ở người và dược phẩm chứa kháng thể này JANSSEN BIOTECH, INC.
298 26402 1-2014-03541 Phương pháp sản xuất tấm thép mạ đen và phương pháp sản xuất vật phẩm được tạo thành từ tấm thép mạ đen này NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
299 26403 1-2016-01645 Dụng cụ, phương pháp nhấc và đặt chi tiết giày NIKE INNOVATE C.V.
300 26404 1-2014-03540 Phương pháp sản xuất tấm thép mạ đen và phương pháp sản xuất vật phẩm được tạo thành từ tấm thép mạ đen này NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
301 26405 1-2016-00741 Xe cơ giới HITACHI, LTD.
302 26406 1-2015-01494 Phương pháp thực hiện liên kết bởi trạm trong hệ thống mạng vùng cục bộ (LAN) không dây, phương pháp hỗ trợ liên kết của trạm bởi điểm truy cập trong hệ thống LAN không dây, trạm và điểm truy cập LG ELECTRONICS INC.
303 26407 1-2015-04913 Tã lót dạng quần UNICHARM CORPORATION
304 26408 1-2016-02239 Hợp chất chống ung thư, thể liên hợp kháng thể và dược phẩm chứa hợp chất này PURDUE RESEARCH FOUNDATION
305 26409 1-2013-00534 Dược phẩm kết hợp để điều trị bệnh hoặc tình trạng bệnh đường hô hấp EPSHTEIN, Oleg, Iliich
306 26410 1-2018-05691 Thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi ĐINH VĂN GIANG
307 26411 1-2017-01916 Cơ cấu lái ô tô kiểu bánh cam phẳng Nguyễn Quốc Huy
308 26412 1-2015-04173 Cào tuyết FISKARS GARDEN OY AB
309 26413 1-2016-02846 Phương pháp sản xuất tấm ốp lát làm bằng nguyên liệu đá kết tụ nhờ chất gắn kết xi măng có họa tiết trang trí ghép và tấm ốp lát thu được bằng phương pháp này TONCELLI, Dario
310 26414 1-2013-00054 Phương pháp đóng gia vị, hệ thống đóng gia vị, chai chứa gia vị, phương pháp đóng đồ uống có ga và hệ thống đóng đồ uống có ga DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
311 26415 1-2016-03964 Phương pháp phun dung dịch hóa chất MAINTECH CO., LTD.
312 26416 1-2016-00243 Thiết bị đầu cuối, phương pháp truyền thông không dây và hệ thống truyền thông không dây SONY CORPORATION
313 26417 1-2015-02072 Thiết bị và phương pháp gia công phôi chi tiết liền khối RAYCOP KOREA INC.
314 26418 1-2015-00847 Phương pháp và trạm cập nhật thông tin hệ thống, phương pháp và điểm truy cập cung cấp thông tin hệ thống trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
315 26419 1-2016-00812 Thiết bị đúc bột và phương pháp sản xuất nam châm thiêu kết bằng đất hiếm nhờ sử dụng thiết bị này Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.
316 26420 1-2020-02723 Chế phẩm diệt cỏ chứa diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
317 26421 1-2016-03753 Hợp chất ure không đối xứng được thế ở vị trí P và dược phẩm chứa nó HELSINN HEALTHCARE SA
318 26422 1-2016-01858 Phương pháp chuyển tiếp định tuyến nguồn, nút biên và bộ điều khiển HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
319 26423 1-2016-03505 Thành phần mạng và phương pháp truyền thông song công toàn phần HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
320 26424 1-2013-00536 Dược phẩm kết hợp để điều trị bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa EPSHTEIN, Oleg, Iliich
321 26425 1-2016-04074 Phương pháp ẩn các trị số, phương pháp khôi phục các giá trị bị ẩn, thiết bị mã hóa và thiết bị giải mã HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
322 26426 1-2015-00180 Thiết bị cuốn Fuji Seiko Co., Ltd.
323 26427 1-2014-03538 Tấm thép mạ đen Nisshin Steel Co., Ltd.
324 26428 1-2018-06055 Thiết bị điều hòa không khí chia nhiều nhánh DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
325 26429 1-2015-00625 Chế phẩm dùng cho tấm và phương pháp sản xuất chế phẩm này Au Co., Ltd.
326 26430 1-2015-00637 Phương pháp phòng trừ và/hoặc ngăn ngừa sự phá hoại của rầy hoặc sâu đục thân ở cây lúa SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
327 26431 1-2014-01058 Sữa công thức dinh dưỡng dạng bột chứa protein thực vật được sấy phun và phương pháp sản xuất sữa công thức dinh dưỡng này ABBOTT LABORATORIES
328 26432 1-2015-05011 Vải dệt dạng túi và quy trình tạo ra vải dệt dạng túi FORMOSA TAFFETA CO., LTD.
329 26433 1-2016-01612 Phương pháp và hệ thống xác lập sự ổn định của hệ thống phân phối năng lượng Vit Tall LLC
330 26434 1-2017-02315 Phương pháp giặt HAPPY CO., LTD.
331 26435 1-2017-02079 Thiết bị phát hiện lỗi sợi dọc và sợi ngang và máy dệt vải HYUN, Boung-ho
332 26436 1-2015-03904 Máy làm sạch củ quả, cụ thể là trái dâu tây và củ cải TURATTI S.R.L.
333 26437 1-2016-01183 Phương pháp sản xuất mỳ ăn liền và mỳ ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
334 26438 1-2013-00809 Tấm thép dùng làm đồ chứa và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
335 26439 1-2019-01477 Máy đo thính lực RION Co., Ltd.
336 26440 1-2015-01122 Phương pháp sản xuất mỳ được nấu chín đông lạnh và phương pháp sản xuất mỳ được nấu chín NISSHIN FOODS INC.
337 26441 1-2017-04763 Phương pháp sản xuất nam châm vĩnh cửu đất hiếm, và thiết bị tạo lớp phủ Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.
338 26442 1-2017-02899 Hệ thống khởi động bằng chân dùng cho cụm động lực của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
339 26443 1-2016-03874 Cánh quạt hướng trục dùng cho quạt điện và quạt điện PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
340 26444 1-2016-01455 Phương pháp xử lý tín hiệu, bộ điều khiển mạng vô tuyến và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
341 26445 1-2016-03321 Phương pháp và thiết bị giải mã kênh, sản phẩm lưu trữ chương trình máy tính và bộ giải mã phân tán HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
342 26446 1-2015-03813 Hợp chất ức chế hoạt tính của protein Bcl-2 kháng lại sự chết theo chương trình ABBVIE INC.
343 26447 1-2017-01625 Hợp chất heteroaryl làm chất ức chế aldosteron synthaza, muối dược dụng của nó và dược phẩm chứa nó BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
344 26448 1-2014-03867 Thiết bị trộn để trộn nguyên liệu thô với chất xúc tác trong hệ thống cracking xúc tác tầng sôi JX NIPPON OIL & ENERGY CORPORATION
345 26449 1-2016-04596 Phương pháp mã hóa tối ưu tập trung dùng cho mạng phát đa hướng trên cơ sở chuyển tiếp được định tuyến nguồn và bộ điều khiển HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
346 26450 1-2019-04617 Bộ nối dùng cho giàn giáo tạm thời NIKKEN LEASE KOGYO CO., LTD.
347 26451 1-2015-02955 Hệ thống lọc bụi trong hỗn hợp khí gồm khí dầu, hơi nước và cacbua dễ kết tủa ở nhiệt độ cao HENAN DRAGON INTO COAL TECHNOLOGY CO., LTD.
348 26452 1-2012-02570 Chế phẩm phòng trừ côn trùng gây hại trong làm vườn và trong nông nghiệp và phương pháp sử dụng chế phẩm này Nihon Nohyaku Co., Ltd.
349 26453 1-2014-02097 Bộ stent GADELIUS MEDICAL K.K.
350 26454 1-2015-01319 Mỳ đông lạnh được đóng gói để nấu bằng sóng vi ba và phương pháp ngăn ngừa sự suy giảm chất lượng của mỳ đông lạnh do nấu bằng sóng vi ba NISSHIN FOODS INC.
351 26455 1-2012-03778 Vacxin chỉ thị để điều trị dự phòng bệnh sốt lợn cổ điển, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa vacxin này RIEMSER PHARMA GMBH
352 26456 1-2015-02441 Bộ phận ngoài trời dùng cho thiết bị điều hòa nhiệt độ Mitsubishi Electric Corporation
353 26457 1-2015-00426 Thiết bị tách hạt trái cây và phương pháp tách hạt trái cây NICHIREI FOODS INC.
354 26458 1-2016-01546 Quy trình loại bỏ cafein ra khỏi cà phê xanh và thiết bị để thực hiện quy trình này DEMUS Lab s.r.l.
355 26459 1-2015-04712 Quy trình xác định biển số xe Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường đại học FPT
356 26460 1-2013-00806 Tấm thép dùng làm đồ chứa và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
357 26461 1-2015-03649 Đồ uống từ trà xanh được đóng gói sẵn SUNTORY HOLDINGS LIMITED
358 26462 1-2015-01370 Phương pháp xử lý dữ liệu viđeo, thiết bị mã hóa viđeo để xử lý dữ liệu viđeo, và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
359 26463 1-2013-03329 Phương pháp sản xuất chế phẩm chứa scirpusin B MORINAGA & CO., LTD.
360 26464 1-2016-04313 Máy in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
361 26465 1-2013-01015 Dẫn xuất amin và tác nhân kiểm soát vật gây hại chứa dẫn xuất amin này Meiji Seika Pharma Co., Ltd.
362 26466 1-2015-04355 Phương pháp xác định trạng thái của lớp lót chịu lửa của bể chứa kim loại nóng chảy REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG
363 26467 1-2017-04756 Phương pháp sản xuất nam châm vĩnh cửu đất hiếm và thiết bị dùng để phủ hợp chất đất hiếm SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
364 26468 1-2014-03067 Phương pháp sản xuất etanol từ xenluloza National University Corporation Mie University
365 26469 1-2015-00459 Nguyên liệu protein, tác nhân tăng cường độ bền chắc xương chứa nguyên liệu protein và phương pháp sản xuất nguyên liệu protein này MEGMILK SNOW BRAND  Co., Ltd.
366 26470 1-2017-01022 Phụ kiện dệt kim được tạo ra từ cấu trúc dệt kim liền khối có sợi đơn chịu kéo để điều chỉnh phần tăng kích thước và giày dép có phụ kiện này NIKE INNOVATE C.V.
367 26471 1-2016-00257 Phương pháp xử lý âm thanh và thiết bị đầu cuối  Huawei Device Co., Ltd.
368 26472 1-2014-03904 Chế phẩm tiêm chứa 7-[4-(4-benzo[b]thiophen-4-yl-piperazin-1-yl)butoxy]-1H-quinolin-2-on hoặc muối của nó và ống tiêm nạp sẵn chế phẩm này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
369 26473 1-2013-03028 Buồng đốt, buồng đốt nhiên liệu rắn, lò hơi đốt nhiên liệu rắn, lò hơi và phương pháp vận hành lò hơi này MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
370 26474 1-2015-05005 Thể tiếp hợp dược chất, hợp chất liên kết dược chất và dược phẩm chứa thể tiếp hợp này PHARMA MAR, S.A.
371 26475 1-2015-03597 Kháng thể kháng protein F của virut hợp bào hô hấp của người, dược phẩm chứa kháng thể này và phân tử axit nucleic được phân lập mã hóa kháng thể này REGENERON PHARMACEUTICALS, INC.
372 26476 1-2016-04563 Hợp chất (2R,2'R)-bis(((((tetrahydro-2H-pyran-4-yl)oxy)carbonyl)oxy)metyl)-1,1'-adipoylbis(pyrolidin-2-carboxylat), dược phẩm và kit chứa hợp chất này GlaxoSmithKline Intellectual Property Development Limited
373 26477 1-2011-01333 Chế phẩm để điều trị bệnh u tủy ONYX THERAPEUTICS, INC.
374 26478 1-2017-02231 Thiết bị và phương pháp tạo vân ướt loại phun cho các phiến silicon pin mặt trời CHANGZHOU S. C EXACT EQUIPMENT CO., LTD.
375 26479 1-2014-02614 Chủng Escherichia Coli có khả năng sản xuất L-tryptophan được tăng cường và phương pháp sản xuất L-tryptophan sử dụng chủng vi sinh vật này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
376 26480 1-2017-03438 Cơ cấu nối dùng cho các thiết bị thủy lực SMC CORPORATION
377 26481 1-2017-01929 Phương pháp truy cập tài nguyên lưu trữ được trợ giúp bởi SR-IOV và bộ điều khiển lưu trữ và thiết bị lưu trữ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
378 26482 1-2015-01046 Thiết bị giải mã, phương pháp giải mã và thiết bị mã hóa SONY CORPORATION
379 26483 1-2015-00195 Chế phẩm kiểm soát loài gây hại chân đốt và phương pháp kiểm soát loài gây hại chân đốt SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
380 26484 1-2017-01607 Phương pháp truyền dữ liệu, thiết bị đầu truyền và thiết bị đầu nhận HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
381 26485 1-2016-02270 Thiết bị điện tử di động và phương pháp được thực hiện bởi thiết bị điện tử di động để tiết kiệm năng lượng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
382 26486 1-2014-00542 Thiết bị nuôi trồng để nuôi trồng tảo IHI Corporation
383 26487 1-2014-00416 Cơ cấu ngàm phanh SANYANG MOTOR CO., LTD.
384 26488 1-2015-01189 Màng nhiều lớp và đồ chứa đóng gói sử dụng màng nhiều lớp này TOPPAN PRINTING CO., LTD.
385 26489 1-2016-00173 Hệ thống và phương pháp điều khiển việc kích hoạt máy nén không khí để tiết kiệm năng lượng KUNYOUNG MACHINERY CO., LTD.
386 26490 1-2016-03024 Thiết bị tạo ra điện thế không gian và thiết bị lưu trữ để duy trì độ tươi của vật thể được lưu trữ bên trong nhờ sử dụng thiết bị tạo ra điện thế không gian GOTO, Kanetaka
387 26491 1-2015-01964 Thiết bị truyền thông, phương pháp truyền thông, mạch tích hợp và thiết bị điện tử SONY CORPORATION
388 26492 1-2015-03299 Phương pháp để loại bỏ các chất lắng ở phần bên trong của các thùng chứa hoặc các thiết bị kỹ thuật nhờ công nghệ nổ BANG & CLEAN GMBH
389 26493 1-2014-04169 Phương pháp cung cấp dữ liệu bằng cách sử dụng thông tin nhật ký của tủ lạnh Sun Patent Trust
390 26494 1-2014-00534 Thiết bị phun sol khí kiểm soát côn trùng gây hại Fumakilla Limited
391 26495 1-2016-00863 Chế phẩm chứa copolyme được glyoxal hóa dễ phản ứng với xenluloza, phương pháp sản xuất chế phẩm này, phương pháp sản xuất giấy hoặc các-tông BASF SE
392 26496 1-2018-04859 Hệ thống và phương pháp tự động phát hiện dãy xung thưa trong dữ liệu chuỗi thời gian Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
393 26497 1-2015-00455 Hợp chất alkylpyrimiđin có tác dụng điều trị chứng nhiễm virut và các bệnh khác và dược phẩm chứa nó Janssen Sciences Ireland UC
394 26498 1-2016-00010 Bộ hiển thị nhiều góc nhìn Koninklijke Philips N.V.
395 26499 1-2016-03954 Động cơ, máy quạt gió và máy nén khí MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
396 26500 1-2015-02725 Phương pháp sản xuất tấm xây dựng và sản phẩm bán thành phẩm để tạo ra tấm xây dựng này Välinge Innovation AB
397 26501 1-2014-04129 Thiết bị đảo trộn rác thải có động lực gián tiếp LẠI MINH CHỨC
398 26502 1-2015-01048 Phương pháp sản xuất tấm thép mạ hợp kim kẽm nhúng nóng Nisshin Steel Co., Ltd.
399 26503 1-2014-04196 Hộp đựng cây ELLEGAARD HOLDING A/S
400 26504 1-2016-02736 Phương pháp và thiết bị truyền thông và vật ghi NOKIA SOLUTIONS AND NETWORKS OY
401 26505 1-2018-04773 Hệ thống điều khiển động cơ phản lực hàng không Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân Đội
402 26506 1-2019-01605 Vật liệu thép NIPPON STEEL CORPORATION
403 26507 1-2019-01303 Thiết bị và phương pháp để thực hiện việc tái tuần hoàn nước đã xử lý từ dung dịch ngâm chiết chất thải thực phẩm chứa chất thải hữu cơ với mức xả thải bằng không Dong Woo Bio Co., Ltd.
404 26508 1-2014-01301 Quy trình chuyển hóa lignoxenluloza thành axit hữu cơ PURAC BIOCHEM B.V.
405 26509 1-2017-03468 Tay nắm gậy chơi gôn có gờ nhắc Eaton Corporation
406 26510 1-2017-04433 Hợp chất 1,3,4-oxadiazol sulfamit làm chất ức chế histon deaxetylaza 6 và dược phẩm chứa hợp chất này CHONG KUN DANG PHARMACEUTICAL CORP.
407 26511 1-2018-03855 Cụm động cơ YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA


Tin mới nhất

Th 4, 25/11/2020 | 16:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 11/2020

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 11/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 2462 2-2019-00008 Cơ cấu lắp ghép vật liệu dạng tấm Nguyễn Nhơn Hòa
2 2463 2-2018-00557 Cơ cấu kẹp tự động Nguyễn Nhơn Hòa
3 2464 2-2017-00155 Bao bảo vệ của thiết bị điện tử và hệ thống điện tử để xác thực cá nhân bao gồm thiết bị điện tử được gắn vào bao bảo vệ này EMERICO INTERNATIONAL SDN BHD
4 2465 2-2017-00026 Tấm ghép nối WUXI RAPID SCAFFOLDING (ENGINEERING) CO., LTD.
5 2466 2-2020-00262 Quy trình sulfat hóa trực tiếp men bánh mì để điều chế glucan sulfat Viện Nghiên cứu và Ứng dụng Công nghệ Nha Trang - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
6 2467 2-2015-00093 Chế phẩm vi sinh vật chức năng dùng cho cây chè Trung tâm Phát triển công nghệ cao, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
7 2468 2-2015-00086 Chế phẩm vi sinh vật chức năng dùng cho cây cà phê Trung tâm Phát triển công nghệ cao, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
8 2469 2-2019-00150 Thiết bị cuốn vòng kim loại để tạo chi tiết chống va đập cho bến cập tàu LIÊN DOANH VIỆT - NGA VIETSOVPETRO
9 2470 2-2017-00157 Quy trình sản xuất con giống ngán (Austriella corrugata) Viện Tài nguyên và Môi trường biển
10 2471 2-2016-00424 Phương pháp khử trùng nước uống bằng cách điện phân clo có sẵn trong nước Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
11 2472 2-2018-00297 Xẻng cạp bùn Công ty TNHH một thành viên Thoát nước Đô thị thành phố Hồ Chí Minh
12 2473 2-2018-00462 Quy trình sản xuất phytosom mangostin từ vỏ quả măng cụt (Garcinia mangostana L.) Viện Công nghệ sinh học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
13 2474 2-2020-00351 Quy trình sản xuất bê tông geopolyme cường độ cao Viện Khoa học Vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
14 2475 2-2020-00041 Cơ cấu lấy nét cho hệ quang bằng bánh răng và dây đai Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
15 2476 2-2020-00003 Phương pháp sản xuất điêzen sinh học gốc B100 Viện Dầu khí Việt Nam
16 2477 2-2018-00389 Nucleotit được phân lập mã hóa protein ức chế serin proteaza PI-QT2 và quy trình sản xuất protein này VIỆN HÓA SINH BIỂN - VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
17 2478 2-2018-00268 Quy trình sản xuất cao chiết chứa hợp chất tanshinon từ cây đan sâm (Salvia Miltiorrhiza) Nguyễn Hữu Tùng
18 2479 2-2018-00047 Quy trình tổng hợp linezolid Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
19 2480 2-2016-00434 Phương pháp phát hiện biển báo giao thông sử dụng kết hợp đa đặc trưng Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
20 2481 2-2016-00112 Thiết bị đỡ dùng cho chốt dẫn hướng Ming-Chang Lee
21 2482 2-2019-00579 Quy trình nuôi rươi biển (Perinereis nuntia) Công ty TNHH Công nghệ Nông nghiệp Thủy Sản OPF
22 2483 2-2020-00282 Hệ thống cảnh báo ngập lụt đa chức năng Trung tâm Nghiên cứu triển khai Khu Công nghệ cao
23 2484 2-2020-00344 Gạch lắp ghép và phương pháp thi công bằng gạch này Lê Thanh Tài
24 2485 2-2016-00298 Hệ thống và phương pháp xử lý dữ liệu định vị toàn cầu (GPS) theo thời gian thực dùng cho hệ thống giao thông thông minh Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
25 2486 2-2016-00436 Mũi giày có hoa văn dập nổi LONG JOHN TSUNG RIGHT INDUSTRIAL CO., LTD.
26 2487 2-2019-00250 Hệ thống khung ôtô tải điều khiển bằng điện Doanh nghiệp tư nhân Lâm Phong
27 2488 2-2015-00249 Bình chứa KAO CORPORATION
28 2489 2-2020-00378 Quy trình điều chế hệ vi nhũ tương nano silymarin CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MỚI NHẬT HẢI
29 2490 2-2020-00379 Quy trình điều chế hệ vi nhũ tương nano rutin CÔNG TY CỔ PHÂN CÔNG NGHỆ MỚI NHẬT HẢI
30 2491 2-2020-00403 Quy trình điều chế hệ vi nhũ tương nano melatonin CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MỚI NHẬT HẢI
31 2492 2-2020-00404 Quy trình điều chế hệ vi nhũ tương nano ginkgo biloba CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MỚI NHẬT HẢI
32 2493 2-2019-00454 Quy trình sản xuất siro từ cây mác mật (Clausena excavata) và siro thu được từ quy trình này Công ty cổ phần tinh dầu Bio Việt Nam
33 2494 2-2019-00452 Phương pháp thu nhận tinh dầu và dịch chiết từ bã sau chưng cất cây mác mật Công ty cổ phần tinh dầu Bio Việt Nam
34 2495 2-2019-00090 Quy trình tạo ra đệm lót sinh học dùng trong chăn nuôi và quy trình xử lý chất thải của vật nuôi nhờ sử dụng đệm lót sinh học này Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học
35 2496 2-2018-00443 Phương pháp gây bồi tạo bãi, bảo vệ bờ Công ty cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam
36 2497 2-2018-00444 Phương pháp tạo lập gò, bãi bố trí dọc theo bờ biển Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam
37 2498 2-2016-00367 Bồn hoa bê tông đúc sẵn CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VIỆT NAM (BUSADCO)
38 2499 2-2018-00177 Hệ thống cảnh báo sớm tai biến lũ quét sử dụng mạng lưới trạm khí tượng tự động chuyên dùng và hệ thống phần mềm GIS mã nguồn mở Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
39 2500 2-2018-00519 Chế phẩm dùng để ngâm tắm hỗ trợ điều trị cảm cúm CÔNG TY TNHH CHĂM SÓC SỨC KHỎE HƯƠNG SEN
40 2501 2-2018-00523 Chế phẩm dùng để ngâm tắm hỗ trợ điều trị viêm da CÔNG TY TNHH CHĂM SÓC SỨC KHỎE HƯƠNG SEN
41 2502 2-2018-00520 Chế phẩm dùng để ngâm tắm dưỡng da CÔNG TY TNHH CHĂM SÓC SỨC KHỎE HƯƠNG SEN
42 2503 2-2018-00522 Chế phẩm dùng để ngâm tắm nhằm tăng cường sức khỏe CÔNG TY TNHH CHĂM SÓC SỨC KHỎE HƯƠNG SEN
43 2504 2-2018-00521 Chế phẩm dùng để ngâm tắm hỗ trợ điều trị bệnh phong hàn CÔNG TY TNHH CHĂM SÓC SỨC KHỎE HƯƠNG SEN
44 2505 2-2020-00234 Phương pháp thi công hoành triệt cống qua đê, qua đường giao thông bằng vật liệu tứ hợp Công ty Cổ phần gạch Kim Chính
45 2506 2-2016-00121 Quy trình trích ly triterpenoit và β-glucan từ nấm linh chi (Ganoderma lucidium) bằng cách sử dụng sóng siêu âm Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch
46 2507 2-2017-00243 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học xử lý chất ô nhiễm amoniac và nitrit Viện Tài nguyên và Môi trường biển, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
47 2508 2-2018-00487 Quy trình sản xuất chế phẩm Lumbrokinaza có tác dụng thủy phân cục máu đông Viện Công nghệ sinh học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
48 2509 2-2020-00456 Quy trình chế tạo chất xúc tác mangan oxit để xử lý các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi ở nhiệt độ thấp Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
49 2510 2-2020-00040 Phương pháp lấy nét tự động cho camera Tập đoàn Viễn thông Quân Đội 
50 2511 2-2020-00373 Nắp thoát nước GREEN PLANS LIMITED
51 2512 2-2020-00383 Hệ thống đun nấu tận dụng nhiệt thải của bếp dầu Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần
52 2513 2-2015-00235 Hệ thống lắp ghép dùng cho đồng hồ APPLE INC.
53 2514 2-2015-00158 Thiết bị xử lý chất thải rắn đô thị theo phương pháp khí hóa chất thải rắn trong điều kiện cháy không hoàn toàn Huỳnh Văn Hòa
54 2515 2-2019-00481 Quy trình sản xuất nước uống từ cây mác mật (Clausena excavata) và nước uống thu được từ quy trình này Công ty cổ phần tinh dầu Bio Việt Nam
55 2516 2-2013-00226 Thiết bị soi ứng lực thủy tinh sử dụng đèn LED phẳng phát ánh sáng trắng và tấm phân cực tròn Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
56 2517 2-2018-00100 Hệ thống và phương pháp quản lý và sử dụng giấy phép lái xe ảo Phạm Văn Dương
57 2518 2-2017-00134 Quy trình chiết xuất emodin từ rễ cây cốt khí Polygonum cuspidatum Viện Hóa học Công nghiệp Việt Nam
58 2519 2-2020-00424 Quy trình và hệ thống xử lý mùi trong nhà máy sản xuất bột cá bằng dung dịch hoạt hóa điện hóa Viện Công nghệ Môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
59 2520 2-2017-00395 Thân giày trước FUJIAN HUAFENG SPORTS APPLIANCE & TECHNOLOGY CO., LTD.
60 2521 2-2020-00394 Phương pháp làm sạch, tăng độ hấp thụ, tạo liên kết hóa học giữa vật liệu phủ và bề mặt vật cần phủ bằng plasma lạnh ở áp suất khí quyển Trần Ngọc Đảm
61 2522 2-2018-00471 Nhà lưỡng cư Nguyễn Minh Hoàng
62 2523 2-2017-00085 Cấu kiện hộp rỗng dùng cho sàn bê tông Đỗ Đức Thắng
63 2524 2-2017-00245 Hệ khung sàn tấm cốp pha thép Đỗ Đức Thắng